D
Dicread
HomeDictionaryIinjury

injury

chấn thương / sự bất công

/ˈɪn.dʒə.ɹi/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: injuries

Trong bi cnh vt lý, tnày mô tnhng tn thương thc tế mà cơ thphi chu. Tinjury mang sc thái chuyên môn y khoa hơn thurt và thường ám chmt vtrí chn thương cthể (ví dụ: chn thương đầu gi). Trong khi wound thường gi đến mt vết thương htrên da, thì injury bao hàm mi tn thương, tbong gân ni bcho đến gãy xương. Trong bi cnh pháp lý hoc xã hi, tnày chuyn sang nghĩa là svi phm hoc mt mát. Lúc này, nó mô tmt hành vi sai trái gâynh hưởng đến quyn li, danh tiếng hoc san nguy ca mt người. Tnày mang sc nng vsbt công ln hơn mt "sai lm" đơn thun, cho thy cn phi có mt bin pháp khc phc (bi thường) để lp li scông bng.

Countable when referring to a specific wound or a distinct act of injustice ('a knee injury', 'multiple injuries'). Uncountable when discussing the general concept of harm or legal damage ('the risk of injury', 'causing injury to another').

Ý nghĩa

Danh từchấn thương

Sự tổn hại hoặc hư tổn về mặt vật lý đối với cơ thể của ai đó

"He suffered a serious head injury in the car accident."

Anh ấy bị chấn thương đầu nghiêm trọng trong vụ tai nạn xe hơi.

Danh từsự bất công

Một trường hợp bị đối xử không công bằng hoặc bất công; một sự sai trái

"The court sought to redress the injury done to the plaintiff's reputation."

Tòa án tìm cách bồi thường cho những tổn hại gây ra đối với danh tiếng của nguyên đơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error