D
Dicread
HomeDictionaryMmalignant

malignant

ác tính, hiểm độc, độc lực cao
Tính từ

Tmalignant mang mt sc nng áp đảo vsnguy him và lòng thù địch rõ rt. Trong khi tharmful mang sc thái trung lp, thì malignant li ám chmt lc lượng hung hăng, không chỉ đơn thun là tn ti mà còn chủ động tìm cách lan rng, phá hy hoc làm hư hng mi thứ. Trong y khoa, tnày gi lên ni shãi vmt sphát trin xâm ln và không thkim soát. Đây là ttrái nghĩa trc tiếp vi benign (lành tính), vn chnhng thvô hi và nm trong tm kim soát. Khi dùng để mô ttính cách hoc hành vi, nó din tmt sự độc ác sâu sc và đầy cht độc. Đây không chlà cơn gin nht thi mà là mt khao khát lnh lùng, dai dng mun nhìn thy người khác đau khổ, mang li cm giác nham him và tính toán hơn nhiu so vi mean hay spiteful. Trong bi cnh bnh tt hoc nhim trùng, tnày chmc độ độc lc caomt chng vi khun hoc virus đặc bit gây chết người và kháng thuc điu trị.

Ý nghĩa

Tính từác tính

Mô tả một khối u ung thư và có khả năng xâm lấn các mô xung quanh

"The biopsy revealed that the growth was malignant."

Kết quả sinh thiết cho thấy khối u là ác tính.

Tính từhiểm độc

Có ác tâm, hằn học hoặc đặc trưng bởi mong muốn gây hại cho người khác

"He cast a malignant glance toward his rival across the room."

Anh ta ném một cái nhìn hiểm độc về phía đối thủ ở phía bên kia căn phòng.

Tính từđộc lực cao

Rất độc hoặc dễ lây nhiễm; có xu hướng gây tử vong

"The region was struck by a malignant strain of influenza."

Khu vực này đã bị tấn công bởi một chủng cúm độc lực cao.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error