D
Dicread
HomeDictionaryWweapon

weapon

vũ khí、lợi thế
[C] Đếm được
Số nhiều: weapons

Tweapon mang sc thái nng nvshung hăng và nguy him. Dù thường dùng để chcác vt dng hu hình như súng hay dao, nhưng cm xúc mà tnày gi lên chính là quyn lc và sự đe da. Nó ám chmt công cụ được chế to đặc bit cho mc đích phá hy, chkhông phi là mt vt dng tình cgây ra thương tích.

Một `weapon` là một vật thể vật lý riêng biệt hoặc một lợi thế chiến lược cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từvũ khí
[someone][something]

Một vật dụng được thiết kế để gây thương tích hoặc thiệt hại về mặt vật chất

"The soldier carried a lethal weapon."

Người lính mang theo một loại vũ khí chết người.

Danh từvũ khí, lợi thế
[someone][something]

Một công cụ hoặc kỹ năng được sử dụng để đạt được lợi thế cạnh tranh

"Her fluency in Mandarin was her secret weapon in the negotiation."

Khả năng nói tiếng Quan Thoại lưu loát là vũ khí bí mật của cô ấy trong cuộc đàm phán.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error