D
Dicread
HomeDictionaryWweapon

weapon

vũ khí
[C] Đếm được
Số nhiều: weapons

Thut ngnày mang sc thái nng nvshung hăng và nguy him. Mc dù thường dùng để chcác thiết bvt lý như súng hoc dao, nhưng cm xúc mà tnày gi lên là quyn lc và sự đe da.

Nó ám chmt công cụ được thiết kế đặc bit cho mc đích phá hy, thay vì mt vt dng vô tình gây ra thương tích.

A weapon is a distinct physical object or a specific strategic advantage.

Ý nghĩa

Danh từvũ khí

Một vật dụng được thiết kế để gây thương tích hoặc thiệt hại về mặt vật lý

The soldier carried a lethal weapon.

Người lính mang theo một loại vũ khí chết người.

Danh từvũ khí

Một công cụ hoặc kỹ năng được sử dụng để đạt được lợi thế cạnh tranh

Her fluency in Mandarin was her secret weapon in the negotiation.

Khả năng nói tiếng Quan Thoại lưu loát là vũ khí bí mật của cô ấy trong cuộc đàm phán.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error