D
Dicread
HomeDictionaryBbenign

benign

hiền từ / lành tính / ôn hòa
Tính từ

Thut ngnày mang li cm giác an toàn và không có mi đe da. Khi dùng để mô tmt người, nó gi lên mt shin din du dàng, không phán xét, giúp người đối din cm thy thoi mái và bt phòng thủ, thường mang hơi hướng sự ấm áp như ca mt người ông hoc người mẹ.

Trong các bi cnh kthut hoc môi trường, tnày mô tmt trng thái trung lp hoc nhnhàng. Nó không nht thiết có nghĩa là "có ích" mt cách chủ động, mà đúng hơn là "không gây hi", to ra mt nn tng ca san tâm hocn định.

Ý nghĩa

Tính từhiền từ

Có bản tính hoặc tâm hồn dịu dàng và tử tế

The old professor had a benign smile that put the nervous students at ease.

Vị giáo sư già có nụ cười hiền từ khiến những sinh viên đang lo lắng cảm thấy an tâm hơn.

Tính từlành tính

Không gây hại; đặc biệt là (đối với một khối u) không phải là ác tính

The biopsy results confirmed that the growth was benign and required no further treatment.

Kết quả sinh thiết xác nhận rằng khối u này là lành tính và không cần điều trị thêm.

Tính từôn hòa

Thuận lợi hoặc nhẹ nhàng, thường dùng để mô tả điều kiện thời tiết

The sailors benefited from a benign breeze that pushed them steadily toward the coast.

Các thủy thủ được hưởng lợi từ một làn gió ôn hòa đã đẩy họ tiến đều đặn về phía bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error