D
Dicread
HomeDictionarySsnake

snake

con rắn / uốn lượn / uốn khúc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: snakesQuá khứ: snakedPhân từ 2: snakedV-ing: snaking

snake trước hết được biết đến là mt danh tchmt loài bò sát không chân. Tuy nhiên, đim gây nhm ln cho người hc tiếng Anh là khi tnày được sdng như mt động từ. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "un lượn" hoc "un khúc" để mô tchuyn động này, nhưng trong tiếng Anh, snake mang sc thái cthvmt schuyn động chm, uyn chuyn và không theo đường thng, mô phng chính xác cách di chuyn ca con rn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là động từ, snake thường được dùng để mô tcác vt thdài hoc mt dòng người/xe cdi chuyn theo đường cong. Nó gi lên hìnhnh ca skéo dài và un lượn liên tc.

Ví dụ: The queue snaked around the block (Hàng đợi un khúc quanh góc tòa nhà). Trong trường hp này, nếu dùng bend (un cong), bn chmô tmt đim gp, nhưng snake mô ttoàn bquá trình di chuyn un lượn ca dòng người.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit snake vi wind khi chai đều có thdch là "un lượn" trong tiếng Vit. Trong khi wind thường dùng cho các đặc đim địa lý cố định như con sông hoc con đường (ví dụ: a winding road), thì snake nhn mnh hơn vào hình dáng un khúc mm mi và thường được dùng cho nhng thứ đang chuyn động hoc có hình dáng kéo dài rõ rt.

wind: Tp trung vào squanh co, đôi khi gây khó khăn cho vic di chuyn.
snake: Tp trung vào suyn chuyn, mượt mà ca đường cong.

Lưu ý vngpháp

Khi sdng snake như mt động từ, nó là ni động từ (intransitive verb), nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm phía sau để hoàn thành ý nghĩa ca câu. Bn chcn mô tchthể đang "un lượn" và hướng di chuyn ca nó.

Countable when referring to the individual animals in a zoo or wild. Uncountable when referring to snake skin as a material for boots or bags.

Ý nghĩa

Danh từcon rắn

Một loài bò sát dài, không có chi với làn da có vảy

The garden snake slithered through the grass.

Con rắn vườn trườn qua bãi cỏ.

Ngoại động từuốn lượn
[~ someone][~ something]

Di chuyển hoặc chạy theo một đường cong uốn khúc

The road snakes through the mountains.

Con đường uốn lượn xuyên qua những ngọn núi.

Nội động từuốn khúc

Di chuyển theo cách quanh co hoặc uốn lượn

The queue snaked around the corner of the building.

Hàng đợi uốn khúc quanh góc tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error