D
Dicread
HomeDictionaryAallergy

allergy

dị ứng / sự ác cảm
Danh từ
Số nhiều: allergies

Sc thái ý nghĩa và cách sdng Trong tiếng Anh, allergy được sdng phbiến nht trong ngcnh y khoa để chtình trng dị ứng, khi cơ thphnng quá mc vi mt cht gây dị ứng. Khi sdng, người hc cn lưu ý cu trúc đi kèm thường là allergy to something (dị ứng vi cái gì). Ví dụ: an allergy to peanuts (dị ứng vi lc). Ngoài nghĩa đen vy tế, allergy còn được dùng theo nghĩa bóng để chmt sự ác cm, ghét bhoc không chp nhn mt điu gì đó mt cách mãnh lit. Trong trường hp này, nó không còn là phnng sinh hc mà là phnng vmt cm xúc hoc tư tưởng. Ví dụ: an allergy to hard work (sngi làm vic nng nhcc cm vi vic làm vic chăm chỉ). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ allergy vi intolerance (không dung np). Trong khi allergy liên quan đến hthng min dch và có thgây ra các phnng nghiêm trng như sc phn vệ, thì intolerance (ví dụ: lactose intolerance) thường liên quan đến htiêu hóa và không gây nguy him đến tính mng ngay lp tc. I have an intolerance to pollen (Sai nếu mun nói vdị ứng phn hoa gây ht hơi, nga mt). I have an allergy to pollen (Đúng). Lưu ý vngpháp Allergy là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic mình bdị ứng, hãy sdng mo tan hoc snhiu allergies nếu bdị ứng nhiu thứ. Ví dụ: I have several allergies (Tôi bdị ứng nhiu thứ).

Ý nghĩa

Danh từdị ứng

Một phản ứng miễn dịch quá mức của cơ thể đối với một chất thường vô hại với hầu hết mọi người

"He has a severe peanut allergy."

Anh ấy bị dị ứng lạc nghiêm trọng.

Danh từsự ác cảm

Một cảm giác ghét bỏ hoặc ác cảm mạnh mẽ đối với một người, sự vật hoặc tình huống cụ thể

"The politician has a lifelong allergy to compromise."

Vị chính trị gia đó có sự ác cảm suốt đời với việc thỏa hiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error