D
Dicread
HomeDictionaryMmalevolence

malevolence

ác tâm
Danh từ

malevolence mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc sâu sc, không chỉ đơn thun là stc gin hay ghét bỏ, mà là mong mun chủ động gây ra đau khổ, tn thương hoc điu xu cho người khác. Tnày mang sc thái nng nề, thường gn lin vi sự độc ác có tính toán hoc mt bn cht tàn nhn timn.

Ý nghĩa

Danh từác tâm

Trạng thái hoặc điều kiện mong muốn gây ra điều xấu cho người khác

His eyes were filled with pure malevolence as he plotted his revenge.

Đôi mắt anh ta tràn đầy sự ác tâm khi lập kế hoạch trả thù.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error