D
Dicread
HomeDictionaryHharmful

harmful

có hại / bất lợi

/ˈhɑːmfl̩/

Tính từ
So sánh hơn: more harmfulSo sánh nhất: most harmful

Tnày dùng để mô tmt điu gì đó gây ra thit hi, thương tích hoc các tác động tiêu cc. Đây là mt thut ngbao quát, áp dng cho cnhng tn thương vt lý ln ssuy gim tru tượng, chng hn như nhng tác hi vtâm lý hoc xã hi. Khác vi các tnhư toxic (độc hi) hay lethal (gây chết người) vn ám chnguy him vhóa cht hoc dn đến tvong, harmful mang nghĩa tng quát hơn. Tnày tp trung vào kết quca mt hành động hoc mt cht nào đó thay vì cơ chế gây phá hy. harmful thường mang sc thái cnh báo hoc đánh giá. Trong các bi cnh trang trng (như y tế, pháp lý hoc môi trường), tnày đóng vai trò là mt mô tkhách quan vri ro. Trong giao tiếp hng ngày, nó thường được dùng để mô tnhng hành vi hoc thói quen gây bt li cho sc khe và san lc ca mt người.

Ý nghĩa

Tính từcó hại

Gây ra hoặc có khả năng gây ra thiệt hại, thương tích hoặc các tác động tiêu cực

"The chemical fumes are harmful to the lungs."

Khói hóa chất có hại cho phổi.

Tính từbất lợi

Có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển hoặc sức khỏe của ai đó hoặc điều gì đó

"Spending too much time on social media can be harmful to a child's social skills."

Dành quá nhiều thời gian cho mạng xã hội có thể gây bất lợi cho kỹ năng giao tiếp của trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error