D
Dicread
HomeDictionaryIirritant

irritant

chất gây kích ứng / tác nhân gây khó chịu
Danh từ
Số nhiều: irritants

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

irritant là mt danh tmang hai sc thái chính: vt lý/y tế và tâm lý/xã hi. Trong ngcnh y tế, tnày mô tnhng cht gây ra phnng viêm hoc kíchng cho cơ thể (như da, mt, phi). Đim quan trng là irritant thường chnhng tác động gây khó chu nhưng không nht thiết phi là dị ứng nghiêm trng (allergen). Ví dụ, khói thuc lá là mt irritant đối vi phi.

Trong ngcnh đời sng, irritant dùng để chbt kai hoc điu gì gây ra sbc bi, phin toái hoc làm cho người khác mt kiên nhn. Đây là cách dùng mang tính tru tượng, nhn mnh vào cm giác blàm phin kéo dài hơn là mt cơn gin dtc thi.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit irritant vi irritation. Trong khi irritant là tác nhân gây ra (nguyên nhân), thì irritation là trng thái bkíchng hoc cm giác khó chu (kết quả).

Sai: The smoke is an irritation to my eyes. (Khói là mt skíchng đối vi mt tôi - sai vì khói là tác nhân).
✅ Đúng: The smoke is an irritant to my eyes. (Khói là mt cht gây kíchng đối vi mt tôi).

Ngoài ra, khi so sánh vi annoyance, irritant thường mang sc thái là mt yếu tkhách quan, tn ti liên tc và gây khó chu, trong khi annoyance thiên vcm xúc chquan ca người btác động.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn phong y khoa hoc kthut, nó thường đi kèm vi các tính tnhư mild (nhẹ), severe (nghiêm trng) hoc chemical (hóa hc) để làm rõ mc độ và tính cht ca cht gây kíchng.

Ý nghĩa

Danh từchất gây kích ứng

Một chất gây ra tình trạng viêm nhẹ hoặc đau rát cho da hoặc niêm mạc

The chemical fumes acted as a severe respiratory irritant.

Các hơi hóa chất đóng vai trò là chất gây kích ứng hô hấp nghiêm trọng.

Danh từtác nhân gây khó chịu

Một người hoặc một vật gây ra sự phiền toái hoặc mất kiên nhẫn

The constant ticking of the clock became a major irritant during the exam.

Tiếng tích tắc liên tục của chiếc đồng hồ đã trở thành một tác nhân gây khó chịu chính trong suốt kỳ thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error