D
Dicread
HomeDictionaryDdent

dent

vết lõm / sự sụt giảm / làm lõm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: dentsQuá khứ: dentedPhân từ 2: dentedV-ing: denting

dent thường được dùng để mô tmt sbiến dng vt lý trên bmt kim loi hoc nha cng, nơi bmt bị đẩy lõm vào trong nhưng không brách hay thng. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi "vết lõm" hoc hành động "làm lõm".

Skhác bit vngnghĩa

Cn phân bit dent vi các tmô thư hng khác để tránh nhm ln trong giao tiếp:
dent chnhng vết lõm nông, không làm mt đi tính toàn vn ca vt liu (ví dụ: mt vết lõm trên ca xe hơi).
crack dùng cho các vết nt, rn (ví dụ: vết nt trên kính).
hole dùng cho nhng lthng hoàn toàn xuyên qua bmt.
scratch dùng cho các vết try xước trên bmt.

Cách dùng trong nghĩa bóng

Ngoài nghĩa vt lý, dent thường được sdng trong các ngcnh tru tượng để chsst gim vgiá trị, slượng hoc mc độ ảnh hưởng. Khi nói vtin bc hoc lòng ttrng, dent gi lên hìnhnh mt "vết lõm" làm gim đi shoàn ho hoc đầy đủ ca mt thgì đó.

Ví dụ: make a dent in something (làm st gim đáng kmt khon tin hoc gii quyết được mt phn ca mt công vic khng lồ).
Không nên dùng dent khi mun nói vsst gim hoàn toàn hoc biến mt, mà chdùng khi sst gim đó to ra mt tác động có thnhn thy được nhưng chưa làm mt đi toàn bộ.

Lưu ý vngpháp

dent va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc the khi nói vmt vết lõm cthể. Khi là động từ, nó mô thành động gây ra vết lõm đó.

Ý nghĩa

Danh từvết lõm

Một vết lõm nhỏ trên bề mặt cứng gây ra bởi một cú va chạm hoặc áp lực

The car door had a small dent from the shopping cart.

Cửa xe ô tô có một vết lõm nhỏ do xe đẩy mua hàng gây ra.

Danh từsự sụt giảm

Sự giảm bớt về số lượng, kích thước hoặc giá trị của một thứ gì đó

The unexpected expense made a huge dent in my savings.

Khoản chi phí bất ngờ đã làm sụt giảm đáng kể số tiền tiết kiệm của tôi.

Ngoại động từlàm lõm
[~ something]

Tạo ra một vết lõm nhỏ trên bề mặt cứng bằng cách va chạm hoặc ấn vào

I accidentally dented the fender while parking.

Tôi vô tình làm lõm tấm chắn bùn khi đang đỗ xe.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error