D
Dicread
HomeDictionarySshatter

shatter

làm vỡ tan / vỡ tan / đập tan
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: shatteredPhân từ 2: shatteredV-ing: shattering

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm vỡ tan
[~ something]

Làm vỡ đột ngột và dữ dội thành nhiều mảnh nhỏ

"The window shattered when the ball hit it."

Cửa sổ vỡ tan tành khi quả bóng đập vào.

Nội động từvỡ tan

Bị vỡ thành nhiều mảnh nhỏ một cách đột ngột và dữ dội

"The mirror shattered into a thousand fragments."

Chiếc gương vỡ tan thành ngàn mảnh.

Ngoại động từđập tan
[~ something]

Phá hủy hoàn toàn hoặc đột ngột một hy vọng, một giấc mơ hoặc một cảm giác an tâm

"The news of the accident shattered her hopes of a peaceful retirement."

Tin tức về vụ tai nạn đã đập tan hy vọng về một sự nghỉ hưu yên bình của bà ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error