D
Dicread
HomeDictionarySshatter

shatter

làm vỡ tan / vỡ tan / đập tan
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: shatteredPhân từ 2: shatteredV-ing: shattering

shatter mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi break. Trong khi break chỉ đơn thun là làm gãy hoc làm vỡ, shatter mô tmt sphá hy ddi, khiến vt thvtan thành vô smnh nhli ti. Tnày thường gi lên hìnhnh ca nhng vt liu giòn như thy tinh, gm shoc băng đá khi btác động bi mt lc cc ln.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa vt lý, shatter thường được dùng để din tssp đổ hoàn toàn vmt tinh thn hoc cm xúc. Khi nói vnim tin, hy vng hay gic mơ, shatter không chlà làm tn thương mà là đập tan, khiến chúng không còn khnăng phc hi. Skhác bit gia shatter và destroy nmchshatter nhn mnh vào svvn và tính đột ngt ca svic.

Ví dvnghĩa vt lý: The vase shattered into a thousand pieces (Chiếc bình vtan thành ngàn mnh) — nhn mnh vào slượng mnh vnhỏ.
Ví dvnghĩa bóng: The news shattered her dreams (Tin tc đó đã đập tan gic mơ ca cô ấy) — nhn mnh ssp đổ hoàn toàn và đau đớn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ shatter vi smash. Mc dù chai đều chsphá hy mnh mẽ, nhưng smash tp trung vào hành động đập mnh (lc tác động), trong khi shatter tp trung vào kết qulà vt thbvtan tành thành nhiu mnh nhỏ.

smash: Nhn mnh hành động đập (ví dụ: đập nát mt qudưa hu).
shatter: Nhn mnh trng thái vvn (ví dụ: kính chn gió vtan tành).

Vmt ngpháp, shatter là mt ngoi động tkhi dùng vi nghĩa làm vtan, và là ni động tkhi mô ttrng thái bvtan.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm vỡ tan
[~ something]

Làm vỡ đột ngột và dữ dội thành nhiều mảnh nhỏ

The window shattered when the ball hit it.

Cửa sổ vỡ tan tành khi quả bóng đập vào.

Nội động từvỡ tan

Bị vỡ thành nhiều mảnh nhỏ một cách đột ngột và dữ dội

The mirror shattered into a thousand fragments.

Chiếc gương vỡ tan thành ngàn mảnh.

Ngoại động từđập tan
[~ something]

Phá hủy hoàn toàn hoặc đột ngột một hy vọng, một giấc mơ hoặc một niềm tin

The news of the accident shattered her hopes of a peaceful retirement.

Tin tức về vụ tai nạn đã đập tan hy vọng về một sự nghỉ hưu yên bình của bà ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error