D
Dicread
HomeDictionarySsabotage

sabotage

phá hoại / phá đám / sự phá hoại
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: sabotagedPhân từ 2: sabotagedV-ing: sabotaging

sabotage mang hàm ý vmt hành động cố ý, có tính toán và thường mang mc đích chính trị, quân shoc cnh tranh không lành mnh. Khác vi damage (làm hư hng) hay destroy (phá hy) vn có thxy ra do tai nn hoc vô ý, sabotage luôn nhn mnh vào yếu tchủ đích nhm gây cn trhoc làm tht bi mt kế hoch, mt hthng hoc mt tchc. Sc thái sdng và ngcnh Trong bi cnh vt lý, tnày thường dùng để chvic phá hoi cơ shtng, máy móc hoc thiết bquân sự để làm suy yếu đối phương. Ví dụ: sabotage the bridge (phá hoi cây cu). Trong bi cnh xã hi hoc công vic, sabotage được dùng để chhành vi chèn ép, ngm phá hoi nlc ca người khác để ngăn hthành công. Điu này thường din ra mt cách kín đáo, không lliu. He sabotaged the vase by accident. (Sai vì sabotage không dùng cho tai nn) He deliberately sabotaged the project to make his rival look bad. (Đúng vì thhin scố ý chèn ép) Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit sabotage vi vandalism. Trong khi vandalism là hành vi phá hoi tài sn công cng mt cách vô nghĩa hoc để gii ta cm xúc, thì sabotage luôn đi kèm vi mt mc tiêu chiến lược cthể. Ngoài ra, khi nói vvic thy hoi cơ hi ca chính mình, tiếng Anh dùng cm tself-sabotage (tmình làm hng chuyn), mt khái nim tâm lý hc mà tiếng Vit thường dch là thy hoi hoc tcn trbn thân.

Ý nghĩa

Ngoại động từphá hoại
[~ something]

Cố ý phá hủy, làm hư hỏng hoặc gây cản trở điều gì đó, đặc biệt là để giành lợi thế về chính trị hoặc quân sự

"The activists attempted to sabotage the construction of the pipeline."

Các nhà hoạt động đã cố gắng phá hoại việc xây dựng đường ống dẫn dầu.

Ngoại động từphá đám
[~ someone]

Cố ý làm suy yếu hoặc ngăn cản ai đó thành công trong các kế hoạch hoặc nỗ lực của họ

"He tried to sabotage his colleague's presentation by hiding the key documents."

Anh ta đã cố gắng phá đám bài thuyết trình của đồng nghiệp bằng cách giấu các tài liệu quan trọng.

Danh từsự phá hoại

Hành động cố ý phá hủy, làm hư hỏng hoặc gây cản trở điều gì đó vì một mục đích cụ thể

"The factory shutdown was caused by an act of industrial sabotage."

Việc nhà máy ngừng hoạt động là do một hành động phá hoại công nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error