D
Dicread
HomeDictionaryMmalfunction

malfunction

sự cố / trục trặc
Danh từNội động từ
Quá khứ: malfunctionedPhân từ 2: malfunctionedV-ing: malfunctioning

malfunction mô ttrng thái mt thiết bị, hthng hoc mt cơ quan trong cơ thkhông hot động đúng chc năng vn có. Tnày nhn mnh vào ssai sót trong vn hành, khiến kết quả đầu ra không như mong đợi hoc khiến hthng ngng hot động hoàn toàn. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit malfunction vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác: failure: Mang nghĩa rng hơn, chstht bi hoàn toàn hoc ssp đổ ca mt hthng (ví dụ: heart failure - suy tim). Trong khi đó, malfunction có thchlà mt li nhkhiến máy chy sai, không nht thiết phi là hng hoàn toàn. glitch: Thường dùng cho các li kthut nhỏ, tm thi và thường xy ra ngu nhiên trong phn mm hoc hthng đin tử, mang sc thái nhnhàng hơn malfunction. defect: Chmt khiếm khuyết vmt cu to hoc sn xut ngay từ đầu (li sn xut), còn malfunction tp trung vào quá trình vn hành bsai lch. Ngcnh sdng Tnày được dùng phbiến trong clĩnh vc kthut và y sinh hc. Khi nói vmáy móc, nó ám chstrc trc kthut. Khi nói vcơ thngười, nó ám chmt cơ quan không thc hin đúng chc năng sinh lý. Đúng: The equipment malfunctioned during the test. (Thiết bị đã gp trc trc trong quá trình kim tra.) Sai: Sdng malfunction để nói vli hành vi ca con người. Không dùng He malfunctioned để nói mt người hành động klạ; thay vào đó hãy dùng behaved strangely. Đặc đim ngpháp malfunction va là danh từ (strc trc) va là động từ (hot động sai/gp scố). Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư technical (kthut) hoc major/minor (ln/nhỏ).

Ý nghĩa

Danh từsự cố

Một sự thất bại trong việc vận hành theo cách bình thường hoặc dự kiến, thường đề cập đến một thiết bị hoặc một cơ quan sinh học

"The aircraft experienced a sudden engine malfunction during takeoff."

Chiếc máy bay đã gặp phải một sự cố động cơ đột ngột trong khi cất cánh.

Nội động từtrục trặc
[~]

Hoạt động không chính xác hoặc thực hiện một nhiệm vụ theo cách bất thường

"The security system began to malfunction after the power surge."

Hệ thống an ninh bắt đầu trục trặc sau khi điện áp tăng đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error