D
Dicread
HomeDictionaryIimpairment

impairment

sự suy giảm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: impairments

Thut ngnày mang sc thái trang trng và mang tính lâm sàng, thường được sdng trong các bi cnh y tế, pháp lý hoc bo him để mô tmt sthiếu ht lâu dài hoc vĩnh vin. Tnày tp trung vào chính nhng hn chế vmt cu trúc hoc chc năng, thay vì nhn mnh vào nhng hly xã hi do hn chế đó gây ra.

Trong khi disability (khuyết tt) đề cp đến vic không có khnăng thc hin mt công vic cthể, thì impairment (ssuy gim) li là nguyên nhân cthvmt sinh lý hoc tâm lý. Đây là mt tmang tính mô ttrung lp, giúp tránh nhng định kiến cm xúc ca các thut ngcũ mà vn duy trì được ging điu chn đoán chính xác.

Countable when referring to a specific medical condition or a listed deficit in a report. Uncountable when discussing the general state of being diminished or the process of degradation.

Ý nghĩa

Danh từsự suy giảm

Sự mất đi chức năng hoặc khả năng của một bộ phận cơ thể hoặc một năng lực tâm thần

He suffered a visual impairment after the accident.

Anh ấy bị suy giảm thị lực sau vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error