D
Dicread
HomeDictionarySscratch

scratch

làm trầy / gãi / loại bỏ / làm lại từ đầu / vết trầy / vạch xuất phát
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: scratchesQuá khứ: scratchedPhân từ 2: scratchedV-ing: scratching

scratch là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, thành động vt lý đến các thành ngtru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia hành động gây ra tn thương bmt và vic bt đầu mt quá trình mi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng làm động từ, scratch mô thành động chà xát. Nếu đối tượng là da người hoc động vt, nó mang nghĩa là gãi để gim nga hoc làm try xước do móng tay/vt sc nhn. Nếu đối tượng là đồ vt (như xe hơi, mt bàn), nó có nghĩa là làm try, to ra nhng vết xước nông trên bmt. Cn phân bit scratch vi cut (ct); trong khi cut thường to ra vết thương sâu hơn và xuyên thu, scratch chtác động lên lp bmt.

Khi dùng làm danh từ, scratch chchính vết try đó hoc mt vch kẻ đánh du đim khi đầu trong các cuc thi chy thi xưa. Đây chính là ngun gc ca các cm tmang nghĩa bóng vskhi đầu.

Các cm tcố định và thành ngphbiến

Mt trong nhng đim dgây nhm ln cho người Vit là cm tfrom scratch. Cm tnày không liên quan đến vic "làm try" mà có nghĩa là làm li từ đầu hoc bt đầu tcon skhông, khi bn không có sn bt knn tng hay nguyên liu chun bnào trước đó.

Ví dụ: I baked this cake from scratch (Tôi tlàm chiếc bánh này tnhng nguyên liu cơ bn nht, không dùng bt pha sn).

Ngoài ra, cm tscratch the surface được dùng để chvic chmi tìm hiu hoc gii quyết mt phn rt nhỏ, hi ht ca mt vn đề phc tp, chưa đi sâu vào bn cht.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc cn cn trng để không nhm ln gia scratch (gãi/làm try) vi rub (xoa/chà). rub thường mang tính cht nhnhàng hơn hoc nhm mc đích làm sch, massage, trong khi scratch luôn đi kèm vi tác động ca vt sc nhn hoc móng tay và thường để li du vết.

Sai: I rubbed my arm because it was itchy (Nếu bn dùng móng tay để gãi, dùng rub là không chính xác).
✅ Đúng: I scratched my arm because it was itchy.

Vmt ngpháp, scratch va là động tva là danh từ. Khi dùng làm động từ, nó là động tquy tc (scratched, scratched). Khi dùng trong thành ngfrom scratch, tnày đóng vai trò là danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm trầy
[~ something][~ someone]

Chà xát một bề mặt bằng vật gì đó sắc nhọn hoặc thô ráp, thường để lại dấu vết hoặc gây ra vết thương nông

He accidentally scratched the car door with his keys.

Anh ấy vô tình làm trầy cửa xe ô tô bằng chùm chìa khóa của mình.

Nội động từgãi
[~]

Chà xát lên da bằng móng tay để làm giảm cơn ngứa

The cat began to scratch behind its ear.

Con mèo bắt đầu gãi sau tai.

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Hủy bỏ hoặc xóa tên hoặc một mục khỏi danh sách hoặc kế hoạch

The organizers had to scratch two runners from the race due to injury.

Ban tổ chức đã phải loại hai vận động viên khỏi cuộc đua vì chấn thương.

Nội động từlàm lại từ đầu
[~]

Bắt đầu lại một điều gì đó từ điểm khởi đầu ban đầu

After the error was found, we had to scratch and start over.

Sau khi phát hiện ra lỗi, chúng tôi phải bỏ hết và bắt đầu lại từ đầu.

Danh từvết trầy

Một vết cắt nông hoặc dấu vết trên bề mặt gây ra bởi vật sắc nhọn

There is a deep scratch on the table.

Có một vết trầy sâu trên mặt bàn.

Danh từvạch xuất phát

Trạng thái bắt đầu từ con số không, đặc biệt là trong một cuộc thi hoặc dự án

They started the business from scratch with very little capital.

Họ đã khởi nghiệp từ con số không với rất ít vốn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error