D
Dicread
HomeDictionaryMmar

mar

làm hỏng / làm tổn hại
Ngoại động từ
Quá khứ: marredPhân từ 2: marredV-ing: marring

mar mang sc thái nhn mnh vào vic mt thgì đó vn dĩ đang hoàn ho, đẹp đẽ hoc thun khiết blàm cho kém đi bi mt khiếm khuyết nhnhưng đáng tiếc. Khi dùng vi vt cht, nó thường mô tnhng hư hi vmt thm mnhư vết try, vết xước hoc vết ố, thay vì nhng hư hi nghiêm trng làm mt chc năng ca vt dng. Khi dùng vi các khái nim tru tượng, mar gi lên cm giác vmt tri nghim hoc mt danh tiếng bvy bn, khiến giá trtinh thn ca nó không còn nguyên vn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit mar vi damage và spoil. Trong khi damage thường chnhng hư hi nng nề, có thgâynh hưởng đến công năng sdng (ví dụ: mt chiếc xe bhng động cơ), thì mar chtp trung vào vngoài hoc shoàn mỹ. Còn spoil thường dùng cho vic làm hng hoàn toàn mt kế hoch hoc làm hư mt đứa trẻ, trong khi mar thiên vvic để li mt "vết so" hoc mt đim trtrên mt tng thvn đang tt đẹp.

Ví dụ: Mt vết xước nhtrên màn hình đin thoi smar vngoài ca nó, nhưng không damage chc năng cmng.
Ví dụ: Mt li nhn xét tiêu cc có thmar bui ti lãng mn, khiến nó không còn hoàn ho, nhưng không hn là spoil toàn bskin nếu mi thkhác vn din ra tt đẹp.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà mar có thể được dch linh hot là "làm hng", "làm tn hi" hoc "làm lem luc". Tuy nhiên, đim mu cht là sự đối lp gia trng thái "hoàn ho ban đầu" và "khiếm khuyết xut hin".

Không nên dùng mar cho nhng hư hi mang tính phá hy hoàn toàn.
Nên dùng mar khi mun nhn mnh rng mt chi tiết nhỏ đã làm gim đi giá trthm mhoc cm xúc ca mt điu gì đó.

Vmt ngpháp, mar là mt ngoi động từ, luôn đòi hi mt tân ngtrc tiếp đi kèm để chrõ đối tượng blàm hng hoc làm tn hi.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hỏng
[~ something]

Làm hư hại vẻ ngoài hoặc chất lượng của một thứ gì đó bằng cách để lại một vết dấu hoặc một khiếm khuyết

A deep scratch marred the surface of the polished mahogany table.

Một vết trầy xước sâu đã làm hỏng bề mặt của chiếc bàn gỗ gụ đánh bóng.

Ngoại động từlàm tổn hại
[~ something]

Làm suy giảm sự hoàn hảo hoặc thuần khiết của một tình huống, trải nghiệm hoặc danh tiếng

The celebratory mood of the evening was marred by a sudden, heated argument between the hosts.

Bầu không khí ăn mừng của buổi tối đã bị làm tổn hại bởi một cuộc tranh cãi gay gắt đột ngột giữa những người chủ nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error