D
Dicread
HomeDictionaryDdetriment

detriment

sự tổn hại
Danh từ
Số nhiều: detriments

detriment mang nghĩa là stn hi, thit hi hoc mt điu gì đó gây bt li. Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng, đặc bit là khi nói vnhng tác động tiêu cc đối vi sc khe, snghip, tài chính hoc cht lượng ca mt svt, svic. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit detriment vi damage và harm. Trong khi damage thường nhn mnh vào shư hng vt lý (ví dụ: hư hng tài sn) và harm thường dùng cho nhng tn thương vthcht hoc tinh thn, thì detriment tp trung vào ssuy gim giá trị, hiu quhoc li ích. Mt đim đặc trưng ca detriment là nó thường xut hin trong cu trúc to the detriment of someone/something (gây thit hi cho ai/cái gì). Cu trúc này nhn mnh rng mt hành động nào đó mang li li ích cho mt phía nhưng li gây bt li cho phía còn li. Ví dụ: He spent all his time working, to the detriment of his health (Anhy dành toàn bthi gian làm vic, gây tn hi đến sc khe ca chính mình). Lưu ý vcách dùng Khi sdng detriment, hãy tránh nhm ln vi các tchsmt mát đơn thun. detriment không chlà mt đi mt thgì đó, mà là ssuy gim cht lượng hoc vthế do mt tác động tiêu cc gây ra. Sai: The loss of the key was a detriment (Vic mt chìa khóa là mt stn hi - trong trường hp này dùng loss hoc inconvenience stnhiên hơn). ✅ Đúng: The new policy was a detriment to the employees' morale (Chính sách mi đã gây tn hi đến tinh thn ca nhân viên). Vmt ngpháp, detriment là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái btn hi, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chmt tác nhân cthgây ra sthit hi đó.

Ý nghĩa

Danh từsự tổn hại

Trạng thái bị gây hại hoặc hư hỏng, hoặc một tình huống gây ra sự tổn hại

"The new policy was implemented to the detriment of the employees."

Chính sách mới đã được thực hiện gây tổn hại cho các nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error