D
Dicread
HomeDictionaryEexpense

expense

chi phí / tính vào chi phí
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: expensesQuá khứ: expensedPhân từ 2: expensedV-ing: expensing

Tnày gn lin cht chvi các khái nim vkế toán, lp ngân sách và tn tht tài chính. Nó mô tstiêu tn ngun lc, thường gi lên cm giác vscn thiết hoc mt gánh nng. Trong khi cost là mt thước đo giá trtrung lp, thì expense là mt khon chi tiêu thc tế đã xy ra hoc phi xy ra để duy trì mt hot động nào đó.

Trong môi trường chuyên nghip, đây là thut ngtiêu chun để chcác khon chi phí được hoàn trphát sinh trong quá trình đi công tác. Trong bi cnh cá nhân, tnày thường ám chmt sự đánh đổi, khi mt thbhy sinh hoc tiêu tn để đạt được mt kết qucthể, ví dnhư trong cm tat the expense of.

Countable when referring to a specific item or category of spending (a travel expense). Uncountable when referring to the general state of spending money (expense is a burden).

Ý nghĩa

Danh từchi phí

Số tiền cần thiết cho một việc gì đó; số tiền đã chi tiêu cho một thứ gì đó

The company reduced its travel expense.

Công ty đã cắt giảm chi phí đi lại.

Ngoại động từtính vào chi phí
[~ something]

Ghi nhận một khoản chi tiêu là chi phí để phục vụ mục đích thuế

The business decided to expense the new laptop.

Doanh nghiệp quyết định tính chiếc máy tính xách tay mới vào chi phí.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error