D
Dicread
HomeDictionaryRrestoration

restoration

sự phục hồi / sự khôi phục vương triều / sự hồi phục

/ɹɛstəˈɹeɪʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: restorations

restoration mang ý nghĩa ct lõi là đưa mt đối tượng trli trng thái nguyên bn, ban đầu hoc lý tưởng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dch là sphc hi, skhôi phc hoc shi phc. Đim mu cht là snhn mnh vào vic "ly li" nhng gì đã mt hoc bhư hi theo thi gian. Phân bit sc thái ý nghĩa Trong tiếng Anh, người hc cn phân bit rõ restoration vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh: restoration so vi repair: Trong khi repair chỉ đơn thun là sa cha nhng chhng để vt dng có thhot động được, thì restoration hướng ti vic đưa vt đó về đúng tình trng ban đầu khi mi ra đời (thường dùng cho tác phm nghthut, đồ choc công trình kiến trúc). Ví dụ: Vic sa mt chiếc xe cũ để chy được là repair, nhưng làm cho nó trông y ht lúc mi xut xưởng là restoration. restoration so vi recovery: Chai đều có thdch là "shi phc". Tuy nhiên, recovery thường dùng cho sc khe hoc ly li tài sn bmt, trong khi restoration nhn mnh vào quá trình tái thiết hoc khôi phc mt hthng, mt trt thoc mt chc năng đã bphá hy. Ví dụ: recovery tmt cơn bnh, nhưng restoration ca mt vương triu hoc mt hsinh thái. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng restoration, hãy chú ý đến đối tượng được nhc đến để chn ttiếng Vit tươngng cho tnhiên: Đối vi hin vt, di tích: Dùng "sphc hi" hoc "strùng tu". Đối vi chính trị, quyn lc: Dùng "skhôi phc" (ví dụ: khôi phc vương triu). Đối vi sc khe, tinh thn: Dùng "shi phc". Mt li phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "phc hi" (đưa vtrng thái cũ) và "ci to" (làm cho tt hơn, hin đại hơn). Nếu bn mun nói vvic nâng cp mt ngôi nhà cũ thành hin đại, hãy dùng renovation thay vì restoration. Đặc đim ngpháp restoration là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vmt dự án cthể (như phc hi mt bc tranh), nó thường là danh từ đếm được. Khi nói vkhái nim chung ca vic khôi phc quyn lc hoc sc khe, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Countable when referring to a specific project or historical event (the restoration of the painting). Uncountable when referring to the general process of recovery (the restoration of health).

Ý nghĩa

Danh từsự phục hồi

Hành động đưa một thứ gì đó trở lại chủ sở hữu, vị trí hoặc tình trạng ban đầu

"The restoration of the ancient temple took over a decade to complete."

Việc phục hồi ngôi đền cổ đã mất hơn một thập kỷ mới hoàn thành.

Danh từsự khôi phục vương triều

Hành động đưa chế độ quân chủ trở lại nắm quyền sau một thời kỳ cộng hòa hoặc bị chiếm quyền

"Historians study the Restoration of 1660 as a pivotal moment in English political history."

Các nhà sử học nghiên cứu sự khôi phục vương triều năm 1660 như một thời điểm then chốt trong lịch sử chính trị Anh.

Danh từsự hồi phục

Quá trình trở lại trạng thái khỏe mạnh, tràn đầy sinh lực hoặc ổn định

"After months of therapy, the restoration of his mobility was nearly complete."

Sau nhiều tháng trị liệu, khả năng vận động của anh ấy gần như đã hồi phục hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error