D
Dicread
HomeDictionaryDdestructive

destructive

phá hủy
Tính từ
So sánh hơn: more destructiveSo sánh nhất: most destructive

destructive mang sc thái mnh mẽ, nhn mnh vào kết qucui cùng là sự đổ vỡ, hư hng nng nhoc schm dt hoàn toàn ca mt trng thái, mt cu trúc. Khi dùng để mô tvt cht, nó gi lên hìnhnh nhng thit hi không thcu vãn được. Khi dùng cho con người hoc hành vi, nó ám chnhng tác động tiêu cc sâu sc, thường là có chủ đích hoc do sthiếu kim soát, dn đến vic phá hng các mi quan hhoc tâm lý.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit destructive vi damaging. Trong khi damaging chỉ đơn thun là gây ra thit hi (có thsa cha được hocmc độ nhẹ), thì destructive nhn mnh vào tính cht phá hy hoàn toàn. Ví dụ, mt li nhn xét damaging có thlàm tn hi uy tín ca ai đó, nhưng mt hành vi destructive có thphá hy toàn bsnghip ca họ.

damaging: Gây hi, làm gim giá trị (ví dụ: damaging evidence - bng chng gây bt li).
destructive: Phá hy, tiêu dit (ví dụ: destructive storm - cơn bão phá hy).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, destructive thường được dch là "phá hy" hoc "có tính hy hoi". Cn lưu ý rng tnày không chdùng cho các thm ha thiên nhiên mà còn dùng phbiến trong tâm lý hc và giao tiếp xã hi để mô tnhng thói quen hoc tính cách độc hi.

Sdng đúng: destructive behavior (hành vi phá hoi) dùng để chnhng hành động tlàm hi bn thân hoc gây hi cho người khác.
Sdng đúng: destructive criticism (li phê bình mang tính hy hoi) dùng để chnhng li chê bai không mang tính xây dng, chnhm mc đích hthp đối phương.

Vmt ngpháp, destructive là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từphá hủy

Gây ra tổn hại hoặc thiệt hại lớn và không thể khắc phục được

The hurricane had a destructive effect on the coastal villages.

Cơn bão đã gây ra tác động phá hủy đối với các ngôi làng ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error