D
Dicread
HomeDictionarySspoil

spoil

làm hỏng / nuông chiều / ôi thiu / tiết lộ nội dung / đất đào lên
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: spoiltPhân từ 2: spoiltV-ing: spoiling

spoil là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào đối tượng btác động. Khi nói về đồ ăn, tnày mô tquá trình phân hy tnhiên khiến thc phm không còn ăn được. Khi nói vcon người, đặc bit là trem, nó mang nghĩa tiêu cc vvic cung cp quá nhiu đặc quyn hoc snuông chiu dn đến vic hình thành tính cách ích khoc hư hng. Skhác bit vngnghĩa Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia spoil và ruin. Trong khi ruin thường dùng cho sphá hy hoàn toàn, không thcu vãn (như phá hy mt tòa nhà hoc hy hoi cuc đời), thì spoil thường nhn mnh vào vic làm gim giá trị, cht lượng hoc làm mt đi nim vui ca mt tri nghim. Ví dụ, mt cơn mưa có thspoil (làm hng) mt bui dã ngoi, nhưng nó không ruin (phá hy) toàn bcuc đời ca bn. Trong văn hóa hin đại, đặc bit là trong lĩnh vc gii trí, spoil được dùng như mt động từ để chvic tiết ltrước nhng tình tiết quan trng ca ct truyn (spoiler). Đây là hành động gây khó chu cho nhng người chưa xem hoc đọc tác phm đó. Cách dùng và ví d Vthc phm: The milk has spoiled (Sa đã bị ôi thiu). Vtính cách: Don't spoil your children with too many toys (Đừng nuông chiu con cái quá mc bng quá nhiu đồ chơi). Vtri nghim: A sudden rain shower spoiled our picnic (Mt cơn mưa bt cht đã làm hng bui dã ngoi ca chúng tôi). Vni dung: Please don't spoil the ending of the movie (Làm ơn đừng tiết lcái kết ca bphim). Tnày thường được dùng như mt ni động tkhi nói vthc phm bhng, và là ngoi động tkhi tác động lên người hoc vt khác.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hỏng
[~ something]

Làm giảm hoặc phá hủy giá trị, chất lượng hoặc niềm vui của một điều gì đó

"The sudden rainstorm threatened to spoil our picnic plans."

Cơn mưa bất chợt đe dọa làm hỏng kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.

Ngoại động từnuông chiều
[~ someone]

Làm hư tính cách của một người, đặc biệt là trẻ em, bằng cách quá dễ dãi hoặc cung cấp quá nhiều thứ xa xỉ

"The grandparents tend to spoil the children with constant gifts and sweets."

Ông bà thường có xu hướng nuông chiều con cháu bằng những món quà và bánh kẹo liên tục.

Nội động từôi thiu

Bị phân hủy hoặc trở nên không còn phù hợp để tiêu thụ, thường dùng cho thực phẩm

"Fresh milk will spoil quickly if it is not kept in the refrigerator."

Sữa tươi sẽ nhanh chóng bị ôi thiu nếu không được bảo quản trong tủ lạnh.

Ngoại động từtiết lộ nội dung
[~ something]

Tiết lộ cốt truyện hoặc kết thúc của một bộ phim, cuốn sách hoặc trò chơi cho người chưa xem hoặc trải nghiệm

"Please do not spoil the ending of the movie for me."

Làm ơn đừng tiết lộ nội dung đoạn kết của bộ phim cho tôi.

Danh từđất đào lên

Đất hoặc đá được đào lên trong quá trình khai thác mỏ hoặc xây dựng

"The contractor moved the spoil to a designated landfill site."

Nhà thầu đã chuyển số đất đào lên đến một bãi chôn lấp quy định.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error