D
Dicread
HomeDictionaryRrestitution

restitution

sự hoàn trả / khoản bồi thường
Danh từ

restitution mang sc thái trang trng, thường được sdng trong bi cnh pháp lý hoc đạo đức để chvic bù đắp cho mt tn tht hoc sai sót. Đim mu cht ca tnày là sự "hoàn trả" hoc "khôi phc" li trng thái ban đầu, thay vì chỉ đơn thun là trtin.

Ý nghĩa

Danh từsự hoàn trả

Hành động trả lại thứ gì đó cho chủ sở hữu hợp pháp hoặc khôi phục nó về trạng thái ban đầu

"The court ordered the defendant to make full restitution of the stolen jewelry."

Tòa án đã yêu cầu bị cáo phải hoàn trả đầy đủ số trang sức bị đánh cắp.

Danh từkhoản bồi thường

Việc thanh toán một số tiền cho ai đó để đền bù cho tổn thất, hư hỏng hoặc thương tích

"The victim received a substantial sum in restitution after the civil trial."

Nạn nhân đã nhận được một khoản bồi thường đáng kể sau phiên tòa dân sự.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error