D
Dicread
HomeDictionaryMmortar

mortar

vữa / súng cối / cối / mũ cử nhân / trát vữa
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mortarsQuá khứ: mortaredPhân từ 2: mortaredV-ing: mortaring

Tmortar là mt từ đa nghĩa vi cácng dng trong nhng lĩnh vc hoàn toàn khác nhau, txây dng, quân scho đến đời sng hàng ngày. Người hc cn da vào ngcnh để xác định nghĩa chính xác nhm tránh nhm ln.

Uncountable when referring to the wet paste used in masonry. Countable when referring to a weapon, a grinding bowl, or a graduation cap.

Ý nghĩa

Danh từvữa

Một hỗn hợp gồm vôi, xi măng, cát và nước được sử dụng trong xây dựng để kết dính các viên gạch hoặc đá

The mason applied a thick layer of mortar between the courses of brick.

Người thợ xây đã trát một lớp vữa dày giữa các hàng gạch.

Danh từsúng cối

Một loại pháo hạng nặng bắn ra những quả đạn nổ ở góc cao

The infantry unit used a mortar to target the enemy position behind the hill.

Đơn vị bộ binh đã sử dụng súng cối để nhắm vào vị trí của kẻ thù phía sau ngọn đồi.

Danh từcối

Một chiếc bát chắc chắn, thường làm bằng đá hoặc gốm, được dùng cùng với chày để nghiền các chất

She crushed the peppercorns in a marble mortar.

Cô ấy đã nghiền những hạt tiêu trong một chiếc cối bằng đá cẩm thạch.

Danh từmũ cử nhân

Một chiếc mũ hình vuông hoặc hình trụ mà sinh viên tốt nghiệp đội trong lễ phát bằng

He adjusted his mortar and tassel before walking across the stage.

Anh ấy điều chỉnh chiếc mũ cử nhân và tua rua trước khi bước lên sân khấu.

Ngoại động từtrát vữa
[~ construction action]

Kết nối hoặc gắn kết thứ gì đó bằng cách sử dụng vữa

The workers began to mortar the stones together to form a retaining wall.

Các công nhân bắt đầu trát vữa các viên đá lại với nhau để tạo thành một bức tường chắn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error