D
Dicread
HomeDictionaryPprevent

prevent

ngăn chặn / cản trở
Ngoại động từ
Quá khứ: preventedPhân từ 2: preventedV-ing: preventing

prevent mang nghĩa ct lõi là ngăn chn mt svic xy ra trước khi nó bt đầu hoc ngăn cn ai đó thc hin mt hành động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ngăn chn", "phòng nga" hoc "cn trở". Skhác bit vsc thái Đim quan trng cn lưu ý là prevent tp trung vào vic loi bkhnăng xy ra ca mt skin. Nó khác vi stopchstop thường dùng khi mt hành động đã đang din ra và bn làm cho nó dng li, trong khi prevent nhn mnh vào vic chn đứng ngay từ đầu để svic không bao gixy ra. prevent: Ngăn không cho điu gì xy ra (phòng bnh). Ví dụ: prevent a disease (phòng nga bnh tt). stop: Làm cho điu gì đang din ra phi dng li (cha bnh/ct đứt). Ví dụ: stop the bleeding (cm máu). Cu trúc sdng phbiến Người hc tiếng Anh thường gp khó khăn vi cu trúc đi kèm ca tnày. Cu trúc chun nht là prevent someone/something from doing something. Mt li phbiến ca người Vit là quên dùng gii tfrom hoc dùng sai động ttheo sau. Đúng: The rain prevented us from going out (Cơn mưa đã ngăn chúng tôi đi ra ngoài). Sai: The rain prevented us going out (Thiếu from khiến câu thiếu tnhiên trong văn viết trang trng). Ngoài ra, trong bi cnh y tế hoc kthut, prevent mang nghĩa "phòng nga" (preventive measures), nhn mnh vào tính chủ động để tránh ri ro trong tương lai.

Ý nghĩa

Ngoại động từngăn chặn
[~ something][~ someone from doing something]

Khiến điều gì đó không xảy ra hoặc ngăn ai đó làm điều gì đó

"The new law is designed to prevent tax evasion."

Luật mới được thiết kế để ngăn chặn việc trốn thuế.

Ngoại động từcản trở
[~ someone/something]

Gây khó khăn hoặc làm gián đoạn tiến trình của ai đó hoặc điều gì đó

"The heavy snow prevented the rescue team from reaching the village."

Tuyết rơi dày đã cản trở đội cứu hộ tiếp cận ngôi làng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error