D
Dicread
HomeDictionaryOopen

open

mở
Ngoại động từ
Số nhiều: opensQuá khứ: openedPhân từ 2: openedV-ing: openingSo sánh hơn: N/ASo sánh nhất: N/A

Hành động mthường ngụ ý mt schuyn đổi ttrng thái bhn chế hoc che khut sang trng thái có thtiếp cn được. Quá trình này thường bao gm các chuyn động cơ hc vt lý, chng hn như xoay núm vn, nhc np hoc trượt mt bng điu khin để làm lra nhng gì trước đó bị ẩn hoc bchn. Ngoài ý nghĩa vt lý, thut ngnày thường đóng vai trò là cht xúc tác cho mt khi đầu mi hoc skhi đầu ca mt quy trình. Cho dù đó là hành động mmt bc thư hay khai trương mt ca hàng kinh doanh, tnày báo hiu schuyn dch ttrng thái tĩnh hoc riêng tư sang trng thái hot động hoc công khai.

Ý nghĩa

Ngoại động từmở
[~ someone][~ something]

Di chuyển một vật từ trạng thái đóng sang trạng thái mở, hoặc làm lộ ra phần bên trong của một vật

"Please open the window to let in some fresh air."

Vui lòng mở cửa sổ để đón chút không khí trong lành.

Ví dụ

I can't open this jar no matter how hard I try.

Tôi không thể mở được cái hũ này dù đã cố hết sức.

Cụm động từ

open up

bộc lộ cảm xúc hoặc mở ra một không gian mới

She finally opened up about her fears.

Cuối cùng cô ấy cũng đã bộc lộ những nỗi sợ hãi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error