clog
clog thường được dùng để mô tả tình trạng một đường ống, lỗ hở hoặc lối đi bị chặn lại bởi vật chất, khiến chất lỏng hoặc không khí không thể lưu thông. Trong tiếng Việt, từ này tương đương với các từ như "nghẹt", "tắc" hoặc "lấp đầy".
Sắc thái sử dụng
Khi đóng vai trò là động từ, clog nhấn mạnh vào quá trình hoặc hành động gây ra sự tắc nghẽn. Ví dụ, tóc có thể clog (làm nghẹt) đường ống thoát nước. Khi là tính từ hoặc danh từ, nó mô tả trạng thái bị tắc hoặc chính vật gây tắc nghẽn đó.
Một điểm cần lưu ý là clog thường dùng cho các hệ thống dẫn truyền (như ống nước, động mạch, lỗ thông hơi). Để phân biệt với block, trong khi block có nghĩa rộng hơn là chặn đứng hoàn toàn một lối đi (như chặn một con đường), thì clog thường gợi lên hình ảnh sự tích tụ dần dần của chất bẩn hoặc vật liệu gây cản trở dòng chảy.
Lưu ý về nghĩa đặc biệt
Ngoài nghĩa liên quan đến sự tắc nghẽn, clog còn là một danh từ chỉ loại guốc gỗ truyền thống (đặc biệt là của Hà Lan). Đây là hai nghĩa hoàn toàn khác nhau và không liên quan về mặt ngữ nghĩa, vì vậy người học cần dựa vào ngữ cảnh để phân biệt.
❌ The road was clogged by a fallen tree (Trong trường hợp này, dùng blocked sẽ tự nhiên hơn vì cây đổ chặn đứng con đường, không phải tích tụ chất bẩn gây nghẹt).
✅ The sink is clogged with grease (Bồn rửa bị nghẹt bởi mỡ - sử dụng chính xác vì đây là sự tích tụ chất bẩn).
Đặc điểm ngữ pháp
Từ này có thể được dùng như một ngoại động từ (làm nghẹt cái gì đó) hoặc nội động từ (cái gì đó bị nghẹt). Khi dùng ở dạng bị động hoặc mô tả trạng thái, nó thường đi kèm với giới từ with để chỉ tác nhân gây nghẽn.
Ý nghĩa
Chặn hoặc gây cản trở một lối đi, đường ống hoặc lỗ hở khiến chất lỏng hoặc không khí không thể đi qua
"The drain is clogged with hair and soap scum."
Ống thoát nước bị nghẹt bởi tóc và cặn xà phòng.
Trở nên bị chặn hoặc bị cản trở, ngăn cản dòng chảy bình thường của một thứ gì đó
"The arteries can clog with cholesterol over time."
Bồn rửa bát bắt đầu bị nghẹt sau vài năm sử dụng.
Một loại giày có đế gỗ dày, thường được đi như một loại giày bảo hộ hoặc trang phục truyền thống
"She wore traditional Dutch clogs while working in the garden."
Cô ấy đã đi guốc gỗ truyền thống của Hà Lan khi làm vườn.
Một khối hoặc mảng vật chất gây cản trở đường ống hoặc kênh dẫn
"A clog of grease was found in the kitchen plumbing."
Một khối mỡ lớn đã được tìm thấy trong đường ống cống.