D
Dicread
HomeDictionaryCclog

clog

làm nghẹt / bị nghẹt / guốc gỗ / vật gây nghẽn
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: clogsQuá khứ: cloggedPhân từ 2: cloggedV-ing: clogging

clog thường được dùng để mô ttình trng mt đườngng, lhhoc li đi bchn li bi vt cht, khiến cht lng hoc không khí không thlưu thông. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi các tnhư "nght", "tc" hoc "lp đầy".

Sc thái sdng

Khi đóng vai trò là động từ, clog nhn mnh vào quá trình hoc hành động gây ra stc nghn. Ví dụ, tóc có thclog (làm nght) đườngng thoát nước. Khi là tính thoc danh từ, nó mô ttrng thái btc hoc chính vt gây tc nghn đó.

Mt đim cn lưu ý là clog thường dùng cho các hthng dn truyn (như ống nước, động mch, lthông hơi). Để phân bit vi block, trong khi block có nghĩa rng hơn là chn đứng hoàn toàn mt li đi (như chn mt con đường), thì clog thường gi lên hìnhnh stích tdn dn ca cht bn hoc vt liu gây cn trdòng chy.

Lưu ý vnghĩa đặc bit

Ngoài nghĩa liên quan đến stc nghn, clog còn là mt danh tchloi guc gtruyn thng (đặc bit là ca Hà Lan). Đây là hai nghĩa hoàn toàn khác nhau và không liên quan vmt ngnghĩa, vì vy người hc cn da vào ngcnh để phân bit.

Thay vì nói The road was clogged by a fallen tree, người dùng nên sdng blocked stnhiên hơn vì cây đổ chn đứng con đường, không phi tích tcht bn gây nght.
Ngược li, câu The sink is clogged with grease (Bn ra bnght bi mỡ) là cách sdng chính xác vì đây là stích tcht bn.

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể được dùng như mt ngoi động từ (làm nght cái gì đó) hoc ni động từ (cái gì đó bnght). Khi dùngdng bị động hoc mô ttrng thái, nó thường đi kèm vi gii twith để chtác nhân gây nghn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm nghẹt
[~ something]

Chặn hoặc gây cản trở một lối đi, đường ống hoặc lỗ hở khiến chất lỏng hoặc sự di chuyển không thể đi qua

The drain is clogged with hair and soap scum.

Ống thoát nước bị nghẹt bởi tóc và cặn xà phòng.

Nội động từbị nghẹt
[~ with something]

Trở nên bị chặn hoặc bị cản trở, ngăn cản dòng chảy bình thường của một thứ gì đó

The arteries can clog with cholesterol over time.

Các động mạch có thể bị nghẹt bởi cholesterol theo thời gian.

Danh từguốc gỗ

Một loại giày có đế dày làm bằng gỗ

She wore traditional Dutch clogs while working in the garden.

Cô ấy đã đi guốc gỗ truyền thống của Hà Lan khi làm vườn.

Danh từvật gây nghẽn

Một khối vật chất làm chặn đường ống hoặc lối đi

A clog in the plumbing caused the sink to overflow.

Một vật gây nghẽn trong hệ thống ống nước đã khiến bồn rửa bị tràn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error