D
Dicread
HomeDictionaryMmasonry

masonry

nghề xây / công trình xây dựng
Danh từ

masonry chyếu dùng để chcác công vic hoc sn phm liên quan đến vic xây dng bng các vt liu cng như gch, đá, bê tông và va. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là chknăng, nghnghip ca người thxây, hai là chchính nhng cu trúc vt lý được to ra tquá trình xây dng đó. Sphân bit vngnghĩa Khi nói vvt liu và cu trúc, masonry nhn mnh vào tính cht bn vng và kiên cố. Nó khác vi construction (xây dng nói chung) ở chmasonry chtp trung vào các vt liu dng khi (block) được gn kết vi nhau. Ví dụ, mt ngôi nhà bng gkhông được gi là masonry, nhưng mt bc tường gch thì đúng. masonry wall: tường gch/đá stone masonry: xây đá Lưu ý vthut ngữ đặc bit Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là masonry còn có mi liên hmt thiết vi Freemasonry (Hi Tam Đim). Thut ngnày bt ngun tvic các thxây tdo (free masons) thi trung ccó nhng bí mt nghnghip và tchc riêng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, nếu không có ngcnh vtchc hay hi kín, masonry luôn được hiu theo nghĩa xây dng vt lý. Đặc đim ngpháp masonry là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a masonry để chmt công trình; thay vào đó, hãy dùng các cm tnhư a masonry structure (mt cu trúc xây gch đá) hoc a piece of masonry (mt mng xây dng).

Ý nghĩa

Danh từnghề xây

Nghề thủ công hoặc công việc xây dựng bằng đá, gạch hoặc các khối bê tông

"He spent years apprenticing in the traditional art of masonry."

Anh ấy đã dành nhiều năm học việc trong nghệ thuật xây dựng truyền thống.

Danh từcông trình xây dựng

Cấu trúc hoặc tác phẩm thực tế được xây dựng từ đá, gạch hoặc các khối bê tông

"The ancient fortress was constructed from heavy limestone masonry."

Pháo đài cổ được xây dựng từ những khối đá vôi nặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error