D
Dicread
HomeDictionarySstop

stop

dừng、ngừng、tạnh、điểm dừng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stopsQuá khứ: stoppedPhân từ 2: stoppedV-ing: stopping

Tnày mang sc thái ca sự đột ngt và dt khoát. Nó gi lên mt ranh gii cng nhc hoc schm dt tc thì ca mt quá trình, thường ngụ ý có mt lc tác động tbên ngoài hoc mt quyết định chủ ý để dng tiến trình ngay lp tc. Trong giao tiếp xã hi, stop đóng vai trò như mt mnh lnh mnh myêu cu chm dt mt hành vi, thhin quyn uy hoc skhn cp. So vi cease hay desist, tnày trc tiếp hơn và phbiến hơn nhiu trong ngôn ngnói hàng ngày, không mang âm hưởng trang trng hay mang tính pháp lý như các từ đồng nghĩa.

Có thể đếm được khi đề cập đến một địa điểm vật lý hoặc một sự kiện cụ thể, chẳng hạn như điểm dừng xe buýt hoặc một lần dừng đột ngột. Không đếm được khi nói về hành động ngừng lại nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từdừng
[someone][something]

làm cho ai đó hoặc cái gì đó ngừng di chuyển hoặc hoạt động

"The driver slammed on the brakes to stop the car."

Tài xế đã đạp mạnh phanh để dừng chiếc xe lại.

Nội động từtạnh, ngừng

kết thúc hoặc ngừng xảy ra

"The rain finally stopped around noon."

Cơn mưa cuối cùng cũng tạnh vào khoảng giữa trưa.

Danh từđiểm dừng

nơi một phương tiện giao thông thường xuyên dừng lại

"The bus stop is just around the corner."

Điểm dừng xe buýt nằm ngay góc đường.

Danh từsự dừng lại

hành động dừng lại hoặc một thiết bị dùng để ngăn chặn điều gì đó

"The sudden stop gave everyone whiplash."

Việc dừng lại đột ngột khiến mọi người bị chấn thương cổ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error