D
Dicread
HomeDictionaryCcorner

corner

góc / góc cua / dồn vào đường cùng / ép buộc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cornersQuá khứ: corneredPhân từ 2: corneredV-ing: corneringSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

corner thường được hiu đơn gin là "góc", nhưng trong tiếng Anh, tnày mang nhiu sc thái tvt lý đến tru tượng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh dùng sai ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

nghĩa vt lý, corner dùng để chỉ đim giao nhau ca hai bmt hoc hai đường thng. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia corner (góc cua, góc phòng) và angle (góc độ đo bng độ). Trong khi corner nhn mnh vào vtrí vt lý, angle li nhn mnh vào độ mgia hai đường thng trong hình hc.

Khi chuyn sang nghĩa bóng, corner mang hàm ý vsbế tc hoc kim soát. Cm tcorner someone không đơn thun là đứnggóc vi ai đó, mà là hành động "dn vào đường cùng" hocp buc" đối phương phi trli hoc đưa ra quyết định khi hkhông còn đường lui. Điu này tương tnhư vic dn mt con thú vào góc tường để nó không thchy thoát.

Các li thường gp và lưu ý đặc bit

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia corner và edge. Edge là "cnh" hoc "mép" (mt đường thng), còn corner là "góc" (mt đim giao). Ví dụ, bn có thể đứngedge ca mt cái bàn (mép bàn), nhưng bn chỉ đứngcorner ca cái bàn khi bn đứng ti đim giao ca hai cnh bàn.

The cat is sitting on the corner of the table. (Nếu ý bn là con mèo ngi dc theo mép bàn, hãy dùng edge).
The cat is sitting in the corner of the room. (Con mèo đang trn trong góc phòng).

Ngoài ra, trong ththao (đặc bit là bóng đá), corner được dùng ngn gn cho corner kick (qupht góc), mt thut ngchuyên dng mà người hc không nên dch quá dài dòng trong các văn cnh ththao.

Đặc đim ngpháp

corner là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi gii từ, in the corner thường chvtrí bên trong mt không gian (như góc phòng), trong khi on the corner thường chvtrí bên ngoài, ti đim giao nhau ca hai con phố (góc cua).

Countable when referring to specific physical intersections or bends in a road. Uncountable when referring to the general concept of an edge or a peripheral area.

Ý nghĩa

Danh từgóc

Nơi hai đường thẳng, cạnh hoặc bề mặt gặp nhau

The cat is hiding in the corner of the room.

Con mèo đang trốn trong góc phòng.

Danh từgóc cua

Một sự thay đổi hướng đột ngột của con đường hoặc lối đi

The car rounded the corner at high speed.

Chiếc xe đã ôm góc cua với tốc độ cao.

Ngoại động từdồn vào đường cùng
[~ someone][~ something]

Ép một người hoặc động vật vào một nơi mà không có lối thoát

The police managed to corner the suspect in a dead-end alley.

Cảnh sát đã dồn được nghi phạm vào một con hẻm cụt.

Ngoại động từép buộc
[~ someone][~ something]

Ép ai đó vào một tình huống mà họ phải đưa ra quyết định hoặc thừa nhận điều gì đó

The journalist cornered the senator for a comment on the scandal.

Nhà báo đã chặn đường vị thượng nghị sĩ để yêu cầu bình luận về vụ bê bối.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error