D
Dicread
HomeDictionaryCcorner

corner

góc、góc đường、dồn vào thế bí
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cornersQuá khứ: corneredPhân từ 2: corneredV-ing: corneringSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Tcorner gi lên cm giác vsbao vây và hn chế. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó mô tả đim giao nhau ca các ranh gii, to ra mt đim tĩnh lng hoc nơin náu. Ngoài ra, tnày thường mang sc nng tâm lý vcm giác bmc kt hoc cô lp, đin hình như khi mt ai đó bdn vào góc tường.

Có thể đếm được khi đề cập đến một điểm vật lý cụ thể (góc bàn). Không đếm được khi đề cập đến khu vực hoặc vùng lân cận của một nơi nào đó (sống quanh góc đường).

Ý nghĩa

Danh từgóc
[none]

Nơi hai đường thẳng, cạnh hoặc bề mặt giao nhau

"The cat is hiding in the corner of the room."

Con mèo đang trốn trong góc phòng.

Danh từgóc đường
[none]

Một sự thay đổi hướng đột ngột của con đường hoặc lối đi

"The car rounded the corner at high speed."

Chiếc xe đã rẽ qua góc đường với tốc độ cao.

Ngoại động từdồn vào thế bí
[someone][something]

Ép một người hoặc động vật vào một nơi không có lối thoát

"The police managed to corner the suspect in a dead-end alley."

Cảnh sát đã dồn được nghi phạm vào một con hẻm cụt.

Ngoại động từép buộc
[someone][something]

Ép ai đó vào tình huống mà họ phải đưa ra quyết định hoặc thừa nhận điều gì đó

"The journalist cornered the senator for a comment on the scandal."

Nhà báo đã chặn đường vị thượng nghị sĩ để yêu cầu bình luận về vụ bê bối.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error