D
Dicread
HomeDictionaryBblacklist

blacklist

danh sách đen / cho vào danh sách đen / danh sách chặn / chặn truy cập
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: blacklistsQuá khứ: blacklistedPhân từ 2: blacklistedV-ing: blacklisting

blacklist mang hàm ý tiêu cc, chvic loi bhoc cm đoán mt đối tượng nào đó da trên snghi ngờ, sai phm hoc không đápng tiêu chun. Trong đời sng xã hi, nó thường ám chmt danh sách nhng người bty chay hoc btchi cơ hi vic làm, hp tác do có hành vi không chính trc. Skhác bit trong ngcnh sdng Trong lĩnh vc công nghthông tin, blacklist được dùng vi nghĩa kthut hơn, tc là mt danh sách các địa chIP, email hoc tên min bhthng chn để ngăn chn thư rác hoc tn công mng. Điu này khác vi whitelist (danh sách trng), nơi chnhng đối tượng được phê duyt mi có quyn truy cp. Ví dvnghĩa xã hi: The company was blacklisted after the fraud scandal (Công ty đã bị đưa vào danh sách đen sau vbê bi gian ln). Ví dvnghĩa kthut: The server blacklisted the IP address to prevent spam (Máy chủ đã chn địa chIP này để ngăn chn thư rác). Lưu ý vtloi Tnày va là danh từ (danh sách đen) va là động từ (cho vào danh sách đen/chn). Khi dùng làm động từ, nó din tmt hành động chủ động nhm cô lp hoc loi trừ đối tượng khi mt hthng hoc cng đồng.

Ý nghĩa

Danh từdanh sách đen

Một danh sách những người, công ty hoặc thực thể bị cấm, bị loại trừ hoặc bị nghi ngờ

"The company was placed on a blacklist after the scandal."

Công ty đã bị đưa vào danh sách đen sau vụ bê bối gian lận.

Ngoại động từcho vào danh sách đen
[~ someone][~ something]

Đưa một người hoặc thực thể vào danh sách những người hoặc vật cần tránh, bị cấm hoặc bị loại trừ

"The streaming platform decided to blacklist the artist for their controversial comments."

Chính phủ đã quyết định cho công ty nước ngoài vào danh sách đen vì lý do an ninh.

danh sách chặn

Một danh sách các trang web, địa chỉ email hoặc địa chỉ IP bị cấm hoặc bị ngăn chặn, được phần mềm bảo mật sử dụng để ngăn chặn truy cập

Địa chỉ IP của máy chủ cuối cùng đã nằm trong một danh sách chặn thư rác toàn cầu.

chặn truy cập

Thêm một định danh hoặc địa chỉ kỹ thuật số cụ thể vào danh sách các thực thể bị chặn để ngăn chặn giao tiếp hoặc truy cập

Hệ thống sẽ tự động chặn bất kỳ địa chỉ IP nào cố gắng thực hiện một cuộc tấn công dò mật khẩu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error