D
Dicread
HomeDictionaryFforgetfulness

forgetfulness

sự hay quên
Danh từ

forgetfulness mô tmt trng thái hoc đặc đim tâm lý khi mt người không có khnăng ghi nhthông tin hoc có xu hướng ddàng quên đi nhng điu quan trng. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, dùng để chmt khiếm khuyết vtrí nhhơn là mt hành động cố ý.

Ý nghĩa

Danh từsự hay quên

Trạng thái hoặc đặc điểm không có khả năng nhớ các điều hoặc xu hướng dễ quên

His increasing forgetfulness in old age became a concern for his family.

Sự hay quên ngày càng tăng khi về già của ông đã trở thành nỗi lo lắng cho gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error