D
Dicread
HomeDictionaryHhalt

halt

dừng / dừng lại / sự dừng lại
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: haltsQuá khứ: haltedPhân từ 2: haltedV-ing: halting

Tnày mang sc thái mnh mvquyn lc và sự đột ngt. Đây không phi là mt sdng li nhnhàng hay chm dn, mà là mt schm dt chuyn động mt cách dt khoát. Trong bi cnh quân shoc cnh sát, tnày đóng vai trò như mt mnh lnh, gi lên hìnhnh vstuân thtc thì và trng thái đứng yên ti chỗ.

Khi được dùng trong bi cnh kinh doanh hoc chính trị, tnày ám chmt sgián đon bcưỡng ép, thường là do mt cuc khng hong bên ngoài hoc mt quyết định có chủ đích nhm đóng băng các hot động. Nó mang cm giác cng nhc và dt khoát hơn các tnhư pause (tm dng) hay break (nghỉ), ngụ ý rng đà tiến trin đã btrit tiêu hoàn toàn.

Countable when referring to a specific stopping point on a journey. Uncountable when referring to the general state of stopping or a cessation of activity.

Ý nghĩa

Ngoại động từdừng
[~ someone][~ something]

Khiến một thứ gì đó dừng lại đột ngột

The police officer halted the traffic.

Viên cảnh sát đã dừng dòng xe cộ lại.

Nội động từdừng lại

Ngừng di chuyển hoặc ngừng tiến triển

The army halted at the border.

Quân đội đã dừng lại ở biên giới.

Danh từsự dừng lại

Một sự dừng lại đột ngột hoặc hoàn toàn trong chuyển động hoặc tiến trình

The car came to a grinding halt.

Chiếc xe dừng lại một cách đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error