D
Dicread
HomeDictionaryJjam

jam

mứt / tắc nghẽn / tình thế khó khăn / nhồi nhét / kẹt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày xoay quanh khái nim vt lý vsnéncác vt thbị ép cht vào nhau đến mc chúng hoc là hòa quyn thành mt khi đặc (như trái cây), hoc là không thdi chuyn được (như xe choc giy tờ).

Khi dùng cho thc phm, tnày gi lên sngt ngào và đậm đặc. Trong các bi cnh hu cn, nó mang li cm giác khó chu, đình trvà ngt ngt.

Trong bi cnh xã hi hoc cá nhân, cm tin a jam là mt cách nói thân mt để mô tmt tình thế khó khăn. Tình hung này ít nghiêm trng hơn mt "cuc khng hong" nhưng ngụ ý trng thái bmc kt bi hoàn cnh mà không có li thoát ngay lp tc.

Khi đóng vai trò là động từ, tnày truyn ti sdùng lc và thiếu chính xác. Vic jam mt thgì đó vào không phi là sự đặt để cn thn; mà đó là mt hành động quyết lit, vi vàng hoc vng về.

Uncountable when referring to the sticky fruit spread in a jar. Countable when describing a traffic congestion ('a traffic jam') or a tight spot you've gotten yourself into ('in a bit of a jam').

Ý nghĩa

Danh từmứt

Một loại thực phẩm ngọt được làm bằng cách đun sôi trái cây với đường

I spread strawberry jam on my toast.

Tôi phết mứt dâu lên bánh mì nướng.

Danh từtắc nghẽn

Tình trạng một lượng lớn người hoặc phương tiện tập trung đông đúc, gây cản trở sự di chuyển

We were stuck in a traffic jam for two hours.

Chúng tôi đã bị kẹt trong một vụ tắc đường suốt hai tiếng đồng hồ.

Danh từtình thế khó khăn

Một tình huống khó khăn hoặc gây bối rối

I'm in a bit of a jam with my finances this month.

Tháng này tôi đang gặp một chút khó khăn về tài chính.

Ngoại động từnhồi nhét

Đẩy, chèn hoặc ép chặt thứ gì đó vào một không gian hẹp

He tried to jam the letter into the envelope.

Anh ấy cố gắng nhét lá thư vào trong phong bì.

Nội động từkẹt

Bị mắc kẹt hoặc ngừng hoạt động do có vật cản

The printer always seems to jam when I'm in a hurry.

Chiếc máy in dường như luôn bị kẹt mỗi khi tôi đang vội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error