D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrectangle

rectangle

hình chữ nhật
Danh từ
Số nhiều: rectangles

Ý nghĩa

Danh từhình chữ nhật

Một hình phẳng có bốn cạnh thẳng, trong đó các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau, và tất cả các góc trong đều là góc vuông

The artist painted a small rectangle on the canvas.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi