D
Dicread
HomeDictionaryRrectangle

rectangle

hình chữ nhật
Danh từ
Số nhiều: rectangles

Ý nghĩa

Danh từhình chữ nhật

Một hình phẳng có bốn cạnh thẳng, trong đó các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau, và tất cả các góc trong đều là góc vuông

The artist painted a small rectangle on the canvas.

Cái bàn có hình chữ nhật.

Từ liên quan

Last Updated: July 2, 2026Report an Error