D
Dicread
HomeDictionaryNnormality

normality

sự bình thường / nồng độ đương lượng
Danh từ

normality thường được dùng để chtrng thái bình thường, ổn định, đặc bit là sau mt giai đon biến động, khng hong hoc bt thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sbình thường" hoc "trng thái bình thường". Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia normality và normalcy. Vmt ý nghĩa, hai tnày gn như tương đồng. Tuy nhiên, normality là ttruyn thng và phbiến hơn trong tiếng Anh chun, trong khi normalcy thường được dùng nhiu hơn trong tiếng Anh Mỹ. Khi mun din đạt vic quay trli cuc sngn định sau mt biến cố (ví dụ: sau đại dch hoc chiến tranh), cm treturn to normality là cách din đạt tnhiên và trang trng nht. Đúng: The city is slowly returning to normality. (Thành phố đang dn quay trli trng thái bình thường.) Lưu ý: Tránh nhm ln vi normal (tính từ), vì normality là danh tchtrng thái hoc đặc tính. Ngcnh chuyên ngành Trong lĩnh vc hóa hc, normality mang mt nghĩa kthut hoàn toàn khác, dùng để chỉ "nng độ đương lượng" ca mt dung dch. Đây là mt thut ngchuyên môn, vì vy người hc cn phân bit rõ gia nghĩa thông dng (trng thái bình thường) và nghĩa khoa hc để tránh gây hiu lm trong các văn bn hc thut. Ví dchuyên ngành: The normality of the solution was measured. (Nng độ đương lượng ca dung dch đã được đo lường.)

Ý nghĩa

Danh từsự bình thường

Trạng thái hoặc điều kiện bình thường, điển hình, hoặc tuân theo một tiêu chuẩn

"After the crisis, the city slowly returned to a state of normality."

Sau cuộc khủng hoảng, thành phố dần trở lại trạng thái bình thường.

Danh từnồng độ đương lượng

Nồng độ của một chất tan trong dung dịch được biểu diễn bằng số đương lượng trên mỗi lít dung dịch

"The chemist calculated the normality of the acid solution to ensure precise titration."

Nhà hóa học đã tính toán nồng độ đương lượng của dung dịch axit để đảm bảo chuẩn độ chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error