D
Dicread
HomeDictionaryOordinariness

ordinariness

sự bình thường
Danh từ

ordinariness mô ttrng thái hoc đặc đim ca mt svt, svic không có gì đặc bit, không ni bt và tuân theo nhng chun mc thông thường nht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbình thường", nhưng sc thái ca nó không chỉ đơn thun là "bình thường" theo nghĩa tích cc (như ổn định), mà thường nhn mnh vào sthiếu vng nhng đặc đim độc đáo hoc sự đơn điu, tnht.

Ý nghĩa

Danh từsự bình thường

Đặc điểm thông thường, không có gì nổi bật, hoặc thiếu những đặc điểm đặc biệt và riêng biệt

The stark ordinariness of the suburban street made the sudden crime feel even more shocking.

Sự bình thường đến trần trụi của con phố ngoại ô khiến vụ tội phạm bất ngờ trở nên gây sốc hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error