D
Dicread
HomeDictionaryEexemplar

exemplar

hình mẫu / mẫu chuẩn / mẫu vật điển hình
Danh từ
Số nhiều: exemplars

exemplar mang sc thái trang trng, dùng để chmt cá nhân hoc svt đại din cho nhng đặc đim tt nht, đin hình nht ca mt nhóm hoc mt tiêu chun nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là mt "hình mu" lý tưởng mà người khác nên hc tp hoc noi theo. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit exemplar vi example. Trong khi example là mt tphthông dùng để chbt kví dnào (có thtt hoc xu, đơn gin hoc phc tp) nhm minh ha cho mt điu gì đó, thì exemplar luôn hàm ý mt tiêu chun cao, mt shoàn ho hoc mt mu mc đin hình. example: Mt ví dminh ha (ví dụ: an example of a mistake - mt ví dvsai lm). exemplar: Mt hình mu lý tưởng (ví dụ: an exemplar of virtue - mt hình mu ca đức hnh). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, phê bình nghthut hoc các bài din văn trang trng. Trong lĩnh vc khoa hc hoc phân loi hc, exemplar được dùng để chmt mu vt đin hình nht, đại din cho toàn bloài hoc nhóm đó. Đúng: She is an exemplar of professional integrity. (Cô ấy là mt hình mu vschính trc trong nghnghip.) Sai: Can you give me an exemplar of how to use this tool? (Trong trường hp này, yêu cu mt ví dhướng dn sdng thì phi dùng example, không dùng exemplar vì không có ý nghĩa là "mu mc lý tưởng".)

Ý nghĩa

Danh từhình mẫu

Một người hoặc vật đóng vai trò là ví dụ điển hình cho một phẩm chất hoặc loại hình cụ thể

"The company is considered an exemplar of sustainable business practices."

Công ty này thường được trích dẫn như một hình mẫu về các thực hành kinh doanh bền vững.

mẫu chuẩn

Một mô hình hoặc khuôn mẫu để sao chép hoặc mô phỏng theo

Kiến trúc sư đã sử dụng ngôi đền cổ làm mẫu chuẩn cho thiết kế bảo tàng mới.

mẫu vật điển hình

Một mẫu vật điển hình được sử dụng trong nghiên cứu hoặc cho mục đích phân loại

Người quản lý bảo tàng đã chọn một mẫu vật điển hình hoàn hảo của loài này cho khu triển lãm vĩnh viễn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error