D
Dicread
HomeDictionaryPpeculiar

peculiar

kỳ lạ / đặc hữu
Tính từ
So sánh hơn: more peculiarSo sánh nhất: most peculiar

Trong cách dùng phbiến nht, tnày mô tả điu gì đó chch khi chun mc thông thường theo cách thường gây khó hiu hoc hơi gây bt an. Khác vi weird (kquái) vn mang cm giác hn lon hoc siêu nhiên, hay strange (lạ) mang sc thái trung lp hơn, peculiar thường gi lên mt đặc đim riêng bit, đặc thù—mt nét kquc khiến ai đó hoc điu gì đó trnên khác bit. Khi được dùng vi nghĩa thuc về độc quyn, tnày mang âm hưởng trang trng hoc mang tính chuyên môn. Nó mô tmi quan hduy nht gia mt đối tượng và ngun gc ca nó, chng hn như mt loài cây không thtìm thybt knơi nào khác trên Trái Đất. Trong ngcnh này, tnày không mang tính phán xét mà chtp trung thun túy vào tính đặc thù. Tùy vào tông ging ca người nói, vic gi ai đó là peculiar có thlà mt cách nói gim nói tránh lch scho từ "điên", hoc là mt cách nhnhàng để công nhn cá tính độc đáo ca họ.

Ý nghĩa

Tính từkỳ lạ

Kỳ quặc hoặc khác thường; không bình thường

"She has a peculiar way of tilting her head when she is thinking."

Cô ấy có một cách nghiêng đầu rất kỳ lạ mỗi khi đang suy nghĩ.

Tính từđặc hữu

Riêng biệt; đặc biệt; chỉ thuộc về một người, một nhóm hoặc một địa điểm nhất định

"This species of lemur is peculiar to the island of Madagascar."

Loài vượn cáo này là loài đặc hữu của đảo Madagascar.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error