D
Dicread
HomeDictionaryPpercentile

percentile

bách phân vị
[C] Đếm được
Số nhiều: percentiles

percentile là mt thut ngchuyên sâu trong thng kê, dùng để chvtrí tương đối ca mt giá trso vi toàn btp dliu. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là percentile không phi là mt con sphn trăm đơn thun (percentage), mà là mt thhng. Khi nói mt giá trnmbách phân vthứ 90, điu đó có nghĩa là giá trị đó cao hơn hoc bng 90% các giá trkhác trong nhóm, chkhông phi là đạt được 90% số đim ti đa. Phân bit vi các thut ngdnhm ln Mt sai lm phbiến là nhm ln gia percentile và percentage. Trong khi percentage mô tmt phn ca tng thể (ví dụ: 80% hc sinh đạt đim gii), thì percentile mô tvtrí ca mt cá nhân trong mt nhóm (ví dụ: hc sinh này nmbách phân vthứ 80, nghĩa là bny gii hơn 80% shc sinh còn li). Ngoài ra, cn phân bit percentile vi quantile (phân vị). Quantile là khái nim tng quát hơn, trong khi percentile là trường hp cthkhi chia dliu thành 100 phn bng nhau. Sai: He scored in the 90th percentage. (Câu này sai vì percentage không dùng để chthhng). ✅ Đúng: He scored in the 90th percentile. (Anhy nmbách phân vthứ 90). Ngcnh sdng và lưu ý vngpháp Tnày thường xut hin trong các báo cáo giáo dc, y tế (như biu đồ tăng trưởng ca trem) và phân tích dliu kinh tế. Vmt ngpháp, percentile là mt danh từ đếm được. Khi mô tvtrí, người ta thường sdng sthtự (ordinal numbers) như 1st, 50th, 99th đi kèm vi tnày. Mt lưu ý nhcho người Vit là khi dch sang tiếng Vit, hãy dùng cm từ "bách phân vị" để đảm bo tính chuyên môn thay vì dch là "phn trăm" để tránh gây hiu lm vmt toán hc cho người đọc.

Used to refer to specific markers in a data set, such as the 25th or 50th percentile.

Ý nghĩa

Danh từbách phân vị

Một thước đo trong thống kê cho biết giá trị mà dưới mức đó có một tỷ lệ phần trăm nhất định các quan sát trong một nhóm dữ liệu

"The student scored in the 90th percentile on the exam."

Học sinh này đạt mức bách phân vị thứ 90 trong kỳ thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error