D
Dicread
HomeDictionaryMmodel

model

mô hình

/ˈmɒdl̩/

[C] Đếm được
Số nhiều: modelsQuá khứ: modeledPhân từ 2: modeledV-ing: modelingSo sánh hơn: more modelSo sánh nhất: most model

Trong lĩnh vc kthut hoc khoa hc, thut ngnày dùng để chmt phiên bn đơn gin hóa ca thc tế nhm tách bit các biến scthể để nghiên cu. Nhng khung lý thuyết này cho phép các nhà nghiên cu mô phng kết qumà không bị ảnh hưởng bi shn lon ca thế gii thc, khiến nó trthành nn tng ca phân tích dbáo. Trong ngành thi trang và nghthut, thut ngnày chuyn sang hướng hin thc hóa mt chun mc thm mỹ. Ti đây, nó mô tmt người đóng vai trò là tham chiếu trc quan cho trang phc hoc tư thế, nhn mnh vai trò ca cá nhân như mt "bn vẽ" cho tm nhìn ca mt nghsĩ khác.

The word is typically used as a countable noun.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một thư viện yên tĩnh
Chloe

I am totally bombing this stats project. I can't get the model to work.

Tớ đang làm hỏng bét cái dự án thống kê này rồi. Tớ không thể làm cho cái mô hình này hoạt động được.

Chloe
Eleanor
Eleanor

JUST TELL THE TEACHER YOU ARE A MODEL STUDENT AND HE WILL GIVE YOU AN A

CỨ NÓI VỚI THẦY CẬU LÀ MỘT HỌC SINH KIỂU MẪU ĐI RỒI THẦY SẼ CHO CẬU ĐIỂM A THÔI

💡
Eleanor sử dụng một cách chơi chữ với từ `model` trong khi cho thấy cô không hiểu về mô hình thống kê và có thói quen viết hoa toàn bộ văn bản.

Ý nghĩa

Danh từmô hình

Bản mô phỏng ba chiều của một công trình hoặc một khung lý thuyết được dùng để giải thích một hiện tượng

"The architect showed us a scale model of the new library."

Kiến trúc sư đã cho chúng tôi xem mô hình thu nhỏ của thư viện mới.

Ví dụ

Wait, is this model actually to scale?

Khoan đã, cái mô hình này có đúng tỷ lệ không vậy?

Look, the model just crashed the whole server!

Nhìn kìa, cái mô hình này vừa làm sập toàn bộ máy chủ rồi!

I can't believe you built this model from scratch!

Tôi không tin được là bạn đã tự xây dựng cái mô hình này từ con số không!

Your mathematical model is completely wrong, you idiot!

Mô hình toán học của cậu sai hoàn toàn rồi, đồ ngốc!

We use a predictive model to forecast quarterly growth.

Chúng tôi sử dụng một mô hình dự báo để tiên lượng tăng trưởng hàng quý.

Just put the model on the table and leave.

Cứ đặt cái mô hình lên bàn rồi đi đi.

God, this model is way too small to see!

Trời ạ, cái mô hình này quá nhỏ để có thể nhìn thấy!

Is this the model we are using for the pitch?

Đây có phải là mô hình chúng ta sẽ dùng cho buổi thuyết trình không?

Cụm từ kết hợp

scale model

mô hình thu nhỏ

The scale model of the city was impressive.

Mô hình thu nhỏ của thành phố thật ấn tượng.

business model

mô hình kinh doanh

Their business model relies on monthly subscriptions.

Mô hình kinh doanh của họ dựa trên phí đăng ký hàng tháng.

conceptual model

mô hình khái niệm

We need a conceptual model before we start coding.

Chúng ta cần một mô hình khái niệm trước khi bắt đầu viết mã.

climate model

mô hình khí hậu

The climate model predicts a rise in sea levels.

Mô hình khí hậu dự báo mực nước biển sẽ dâng cao.

role model

hình mẫu lý tưởng

She has always been a positive role model for me.

Cô ấy luôn là một hình mẫu lý tưởng tích cực đối với tôi.

Cụm động từ

model after

mô phỏng theo

She modeled her business after her father's successful firm.

Cô ấy đã xây dựng mô hình kinh doanh của mình dựa trên công ty thành công của cha cô.

Thành ngữ & Tục ngữ

model citizen

công dân kiểu mẫu

He has always been a model citizen in this neighborhood.

Anh ấy luôn là một công dân kiểu mẫu trong khu phố này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error