D
Dicread
HomeDictionaryMmodel

model

mô hình, người mẫu, mẫu mã, hình mẫu, nặn

/ˈmɒdl̩/

Khi được dùng như mt danh từ, model có thể ám chcmt vt thvt lý (ví dnhư xe hơi đồ chơi) và mt khái nim tru tượng (ví dnhư mô hình kinh doanh). Khi đóng vai trò là động từ, bn hãy lưu ý vcách viết: modeling phbiến trong tiếng Anh Mỹ, trong khi modelling được ưa chung hơn trong tiếng Anh Anh. Khi nói vnhng người làm nghmc qun áo thi trang, tnày được dùng như mt danh từ đếm được (ví dụ: one model, two models).

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Jessica đang nhìn chằm chằm vào một bảng tính hỗn độn trong khi Mark thì đang trốn trong phòng nghỉ.
Jessica

Did you actually build the 3D model or are you just winging it?

Ông thực sự đã dựng xong cái mô hình 3D chưa hay là định cứ thế mà làm liều vậy?

Jessica
Mark
Mark

Chill, I'm almost done. Just gotta tweak a few things.

Bình tĩnh đi, tôi sắp xong rồi. Chỉ cần chỉnh sửa vài chỗ chút thôi.

💡
`winging it` là một thành ngữ chỉ việc làm điều gì đó mà không có sự chuẩn bị trước.

Ý nghĩa

noun

mô hình ba chiu ca mt người, vt hoc mt công trình dkiến, thường có tlnhhơn so vi bn gc

"The architect showed us a scale model of the new library."

noun

người mu chuyên mc qun áo để qung bá hoc to dáng cho nghsĩ

"She works as a professional fashion model in Milan."

noun

mu mã, phiên bn cthca mt sn phm, đặc bit là ô tô hoc thiết bị đin t

"This is the latest model of the smartphone."

noun

hình mu dùng để noi theo hoc mô phng

"Her behavior serves as a model for other students."

verb (transitive)

nn mt vt liu do thành mt hình dng cthể; biu din điu gì đó bng hthng toán hc hoc khái nim

"The sculptor modeled the clay into a human figure."

verb (intransitive)

trình din qun áo bng cách mc chúng cho mc đích qung bá

"He spent the afternoon modeling the new autumn collection."

Ví dụ

Look at this model! The library looks tiny from here.

I can't believe she's a professional model now!

Is this the newest model? It feels so light.

Stop it! You should be a model student, not this!

I'll just model the data using Python for now.

Wait, you actually want me to model those dresses?

I'm just trying to model the clay into a vase.

Look, this car model is way too expensive for us.

Your work ethic is a model for the whole team.

I just need to find a better model for this.

Cụm từ kết hợp

scale model

mô hình thu nhỏ hoặc phóng to của một vật thể nhưng vẫn giữ đúng tỉ lệ chính xác

Kiến trúc sư đã cho chúng tôi xem một `scale model` (mô hình thu nhỏ) của thư viện mới.

fashion model

người mẫu thời trang chuyên mặc quần áo và tạo dáng để chụp ảnh hoặc trình diễn trên sàn catwalk nhằm quảng bá sản phẩm

Cô ấy làm việc như một `fashion model` (người mẫu thời trang) chuyên nghiệp tại Milan.

latest model

phiên bản mới nhất của một sản phẩm công nghiệp, chẳng hạn như xe cộ hoặc thiết bị điện tử

Đây là `latest model` (mẫu mã mới nhất) của chiếc điện thoại thông minh này.

role model

hình mẫu lý tưởng mà người khác nhìn vào để học tập và noi theo

Cha cô ấy luôn là một `role model` (hình mẫu) tuyệt vời cho con cái.

mathematical model

mô hình toán học, một sự biểu diễn trừu tượng của một hệ thống bằng các khái niệm toán học để mô tả hành vi của nó

Các nhà khoa học đã phát triển một `mathematical model` (mô hình toán học) để dự báo biến đổi khí hậu.

Thành ngữ & Tục ngữ

model citizen

công dân kiểu mẫu, người có hành vi được coi là tấm gương lý tưởng cho người khác noi theo

Anh ấy là một `model citizen` thực thụ với những đóng góp không ngừng cho cộng đồng.

role model

hình mẫu lý tưởng, người được người khác nhìn nhận như một tấm gương để học tập và mô phỏng

Cha tôi luôn là `role model` lớn nhất trong cuộc đời tôi.

Bối cảnh văn hóa

The Ghost in the Machine: How the Mental Model Shapes Our Reality

Tiêu đề: Bóng ma trong cmáy: Mô hình tâm trí định hình thc ti ca chúng ta như thế nào

Trong tâm lý hc, khái nim vmental model (mô hình tâm trí) có llà mt trong nhng động lc vô hình nhưngnh hưởng mnh mnht đến hành vi ca con người. Mt mô hình tâm trí không phi là mt vt thvt lý hay mt phương trình toán hc, mà là stái hin ni ti vcách mt điu gì đó vn hành trong thế gii thc.

Đó chính là li tt nhn thc mà não bchúng ta sdng để định hướng trong sphc tp mà không cn phi hc li các quy lut vt lý mi khi mmt cánh ca hay tương tác vi mt phn mm mi. Hãy xem xét cách chúng ta nhìn nhn mt model (hình mu) vtương tác xã hi.

Tthunhỏ, chúng ta xây dng mt bn đồ ni ti vcách mi người phnng vi sttế, hung hăng hoc quyn lc. Nhng mô hình này không phi là stht khách quan; chúng là nhng ước tính da trên tri nghim độc nht ca mi cá nhân.

Khi ai đó nói: "Tôi có mt mô hình cho cách vn hành doanh nghip này", hkhông ám chmt bn thiết kế, mà là mt tp hp các giả định sâu sc vnguyên nhân và kết quả. Nguy him ny sinh khi mô hình tâm trí ca chúng ta trnên li thimt hin tượng được gi là scng nhc trong nhn thc.

Chúng ta cgng áp dng mt mô hình cũ vào mt tình hung mi, dn đến cm giác ht hng khi công nghtiến hóa nhanh hơn trc giác ca con người. Khung tâm lý này còn mrng sang lĩnh vc trí tunhân to.

Khi chúng ta nói vLarge Language Model (Mô hình ngôn ngln - LLM), vcơ bn, chúng ta đang mô tmt nlc kthut snhm tái hin khnăng tìm kiếm quy lut và dự đoán kết quca con người. Trong khi mt mô hình AI xlý hàng ttham số để mô phng shiu biết, thì con người thc hin điu đó thông qua shòa quyn gia cm xúc, ký ức và đầu vào giác quan.

Vẻ đẹp ca mô hình tâm trí nmtính linh hot ca nó. Nhng nhà tư tưởng thành công nhttLeonardo da Vinci đến Elon Muskni tiếng vi khnăng "tư duy theo mô hình", hay khnăng chuyn đổi gia các mô hình khái nim khác nhau tùy thuc vào vn đề đang đối mt.

Bng cách chủ động nâng cp các mô hình ni ti, chúng ta không chthay đổi cách suy nghĩ; mà thc slà thay đổi cách chúng ta cm nhn vcu trúc ca thc ti.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp trung cmodèle, có gc ttiếng Latin modulusmt dng gim nhca modus, mang nghĩa là 'phép đo' (measure). Thut ngnày đã phát trin tvic mô tmt đơn vị đo lường nhhoc mt tiêu chun, trthành tdùng để chmt sự đại din, khuôn mu, hoc mt ví dlý tưởng để noi theo.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error