D
Dicread
HomeDictionaryPparadigm

paradigm

hình mẫu / hệ hình
[C] Đếm được
Số nhiều: paradigms

paradigm là mt thut ngmang tính hc thut và chuyên môn cao, thường được dùng để chmt khung tư duy hoc mt tp hp các quy tc, nim tin và giá trchi phi cách mt nhóm người nhìn nhn thế gii hoc tiếp cn mt vn đề. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hình mu" hoc "hhình".

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi được dùng vi nghĩa "hình mu", paradigm đóng vai trò như mt ví dụ đin hình, mt chun mc mà nhng thkhác snoi theo. Ví dụ, mt công ty có thto ra mt paradigm mi cho qun trdoanh nghip, nghĩa là hthiết lp mt mô hình thành công mà các công ty khác mun mô phng.

Khi được dùng vi nghĩa "hhình", paradigm mang tính triết hc và khoa hc sâu sc hơn. Nó không chlà mt ví dụ, mà là toàn bhthng lý thuyết và phương pháp lun. Cm tparadigm shift (schuyn dch hhình) là mt khái nim cc kphbiến, mô tmt sthay đổi căn bn trong cách hiu vmt lĩnh vc nào đó. Ví dụ, vic chuyn tquan nim Trái Đất là trung tâm vũ trsang Mt Tri là trung tâm chính là mt paradigm shift.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln paradigm vi model hoc pattern. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế:

model: Thường chmt vt thcthể, mt bn mô phng hoc mt ví dụ đơn gin để bt chước (ví dụ: a business model). Trong khi đó, paradigm bao quát hơn, bao gm ctư duy và thế gii quan.
pattern: Chnhng đặc đim lp đi lp li, có tính quy lut (ví dụ: a weather pattern). paradigm không phi là slp li, mà là cái khung định hướng cho svn hành.

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là tvng trang trng, bn nên tránh dùng paradigm trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày. Thay vào đó, hãy sdng nó trong các bài lun văn, báo cáo khoa hc hoc các bài thuyết trình chuyên nghip.

Đúng: The discovery of DNA led to a new paradigm in genetics. (Vic phát hin ra DNA đã dn đến mt hhình mi trong di truyn hc.)
Không tnhiên: My daily routine is a paradigm of a healthy life. (Thay vì dùng paradigm, hãy dùng model hoc example trong trường hp này vì nó không mang tính hthng lý thuyết.)

Countable when referring to a specific model or a distinct set of theoretical assumptions in a field of study.

Ý nghĩa

Danh từhình mẫu

Một ví dụ hoặc khuôn mẫu điển hình cho một điều gì đó; một mô hình

The new discovery created a paradigm for future research.

Khám phá mới đã tạo ra một hình mẫu cho các nghiên cứu trong tương lai.

Danh từhệ hình

Một tập hợp các khái niệm hoặc mô thức tư duy riêng biệt, bao gồm các lý thuyết và phương pháp nghiên cứu, dùng để định nghĩa một ngành khoa học

The shift from Newtonian physics to relativity represented a massive paradigm change.

Sự chuyển dịch từ vật lý Newton sang thuyết tương đối đại diện cho một sự thay đổi hệ hình to lớn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error