D
Dicread
HomeDictionaryNnonconformity

nonconformity

sự không tuân thủ / sự không phù hợp
Danh từ
Số nhiều: nonconformities

nonconformity mang sc thái mô tvic không đi theo nhng khuôn mu, quy tc hoc tiêu chun đã được thiết lp. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (thhin sự độc lp, sáng to) hoc nghĩa trung tính/tiêu cc (thhin ssai sót, không đạt chun). Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ hai hướng sdng chính này để tránh nhm ln.

Sc thái vhành vi và xã hi

Trong bi cnh xã hi, nonconformity thường chskhông tuân thủ đối vi các chun mc văn hóa, phong tc hoc kvng ca số đông. Ở đây, nó thường gn lin vi khái nim vscá tính hoc tư duy độc lp. Ví dụ, mt người chn li sng ti gin trong mt xã hi tiêu thsthhin snonconformity.

Đúng: His nonconformity was seen as a sign of rebellion. (Skhông tuân thca anhy được xem là mt du hiu ca sni lon.)

Sc thái vkthut và tiêu chun

Trong môi trường công nghip, qun lý cht lượng hoc pháp lý, nonconformity được hiu là skhông phù hp. Điu này có nghĩa là mt sn phm, quy trình hoc dch vkhông đápng được các yêu cu kthut hoc tiêu chun an toàn đã đề ra. Trong trường hp này, tnày hoàn toàn không mang nghĩa "ni lon" mà mang nghĩa "li" hoc "sai sót".

Đúng: The audit revealed a major nonconformity in the quality management system. (Cuc kim tra đã phát hin mt skhông phù hp nghiêm trng trong hthng qun lý cht lượng.)

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit nonconformity vi disobedience. Trong khi disobedience (skhông vâng li) thường ám chvic ctình chng li mnh lnh trc tiếp tmt người có thm quyn (như cha mẹ, cp trên), thì nonconformity tp trung vào vic không khp vi mt tiêu chun chung hoc mt kvng ngm định ca xã hi.

Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chai nghĩa ca nonconformity đều có thdch là "không tuân thủ", nhưng trong kthut, cm từ "skhông phù hp" schính xác và chuyên nghip hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự không tuân thủ

Việc từ chối tuân theo các tiêu chuẩn xã hội, phong tục hoặc niềm tin phổ biến hiện nay

Her nonconformity in dress and speech made her a target for criticism.

Sự không tuân thủ trong cách ăn mặc và nói năng đã khiến cô ấy trở thành mục tiêu của những lời chỉ trích.

Danh từsự không phù hợp

Trạng thái không thống nhất hoặc không hài hòa với một tiêu chuẩn hoặc yêu cầu cụ thể

The inspector noted a nonconformity in the safety protocols of the factory.

Thanh tra đã ghi nhận một sự không phù hợp trong các quy trình an toàn của nhà máy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error