D
Dicread
HomeDictionaryCconventionality

conventionality

tính truyền thống / tính quy ước
Danh từ

conventionality mô txu hướng tuân thcác chun mc, phong tc hoc quy tc đã được xã hi chp nhn rng rãi. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là "tính truyn thng" khi nói vvic duy trì các giá trcũ, và hai là "tính quy ước" khi nói vnhng tha thun chung hoc thtc hành chính. Tùy vào ngcnh mà người dùng cn la chn tdch phù hp để không làm mt đi ý nghĩa ca câu.

Sc thái ý nghĩa và sphân bit

Đim quan trng cn lưu ý là conventionality thường mang hàm ý trung lp, nhưng trong mt sngcnh nghthut hoc sáng to, nó có thmang nghĩa tiêu cc, ám chsrp khuôn, thiếu đột phá hoc quá an toàn. Khi mun nhn mnh scng nhc, người ta có thdùng conventionality để đối lp vi originality (tính độc đáo) hoc innovation (sự đổi mi).

Ví dvtính truyn thng: Sự đề cao conventionality trong trang phc khiến nhiu người chn nhng bộ đồ lch sự, chun mc thay vì nhng trang phc phá cách.
Ví dvtính quy ước: Vic sdng các ký hiu toán hc là mt ví dvconventionality, vì mi người cùng đồng ý vi mt quy ước chung để giao tiếp hiu quả.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln gia conventionality vi các tliên quan đến "sthun tin" (convenience). Mc dù hai tnày có hình thc viết gn ging nhau, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit. conventionality tp trung vào chun mc xã hi và quy ước, trong khi convenience tp trung vào sddàng và tin li.

Sai: The conventionality of the store is great.mun nói ca hàng tin li)
✅ Đúng: The convenience of the store is great.

Đặc đim ngpháp

conventionality là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng trong câu, nó thường đóng vai trò là chnghoc tân ngữ để mô tmt trng thái hoc đặc đim ca mt đối tượng, hthng hoc hành vi nào đó.

Ý nghĩa

Danh từtính truyền thống

Đặc điểm của việc tuân theo các tiêu chuẩn truyền thống, chuẩn mực xã hội hoặc các phong tục đã được thiết lập

Her strict conventionality made her uncomfortable with any form of artistic experimentation.

Tính truyền thống khắt khe khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái với bất kỳ hình thức thử nghiệm nghệ thuật nào.

Danh từtính quy ước

Trạng thái dựa trên hoặc được đồng thuận bởi một quy ước hoặc thỏa thuận chung

The conventionality of the legal procedure ensures that all parties are treated according to a predictable set of rules.

Tính quy ước của thủ tục pháp lý đảm bảo rằng tất cả các bên đều được đối xử theo một bộ quy tắc có thể dự đoán được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error