D
Dicread
HomeDictionaryMmode

mode

chế độ、mốt、phong cách、yếu vị
[C/U] Cả hai
Số nhiều: modes

Tnày đóng vai trò như mt nhãn kthut để chmt trng thái tn ti hoc vn hành cthể. Nó gi ý vmt sthay đổi trong hành vi hoc mt thiết lp riêng bit, thường ngụ ý rng chế độ này loi trchế độ kia, chng hn như khi bn chuyn đin thoi tchế độ im lng sang chế độ rung. Tnày mang li cm giác hthng hoc mang tính kthut hơn là mô tthông thường. Xét vmt xã hi hoc lch sử, tnày dùng để chxu hướng thnh hành ca mt thi đại. Trong khi fashion là khái nim chung vthi trang, thì mode là sbiu hin cthca phong cách đó ti mt thi đim nht định, thường gi lên cm giác vsthng trtm thi trước khi mt xu hướng mi xut hin và thay thế.

Đếm được khi đề cập đến một thiết lập cụ thể trên máy móc, ví dụ như chế độ ngủ (`sleep mode`). Không đếm được khi thảo luận về cách thức chung để làm một điều gì đó, chẳng hạn như một cách tư duy (`a mode of thinking`).

Ý nghĩa

Danh từchế độ
[someone][something]

Cách thức cụ thể mà một điều gì đó xảy ra, được trải nghiệm hoặc được thể hiện

"The device operates in a low-power mode."

Thiết bị hoạt động ở chế độ năng lượng thấp.

Danh từmốt, giá trị yếu vị
[someone][something]

Giá trị xuất hiện thường xuyên nhất trong một tập dữ liệu

"The mode of the test scores was 85."

Yếu vị của các điểm số kiểm tra là 85.

Danh từmốt, phong cách
[someone][something]

Một kiểu thời trang hoặc phong cách ăn mặc và hành xử

"The current mode of the youth is minimalist."

Mốt hiện nay của giới trẻ là phong cách tối giản.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error