D
Dicread
HomeDictionaryTtypicality

typicality

tính điển hình
Danh từ

typicality mô tả đặc đim hoc trng thái ca mt đối tượng khi nó mang đầy đủ nhng tính cht đặc trưng nht, đại din nht cho mt nhóm hoc mt loi cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là tính đin hình, dùng để chmc độ mà mt ví dcthphn ánh đúng bn cht ca toàn thtp hp.

Ý nghĩa

Danh từtính điển hình

Đặc điểm hoặc trạng thái đại diện cho một nhóm, giai cấp hoặc loại cụ thể

The typicality of the sample ensured that the study results were applicable to the general population.

Tính điển hình của mẫu thử đã đảm bảo rằng kết quả nghiên cứu có thể áp dụng cho toàn bộ quần thể chung.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error