D
Dicread
HomeDictionaryTtypicality

typicality

tính điển hình / mức độ điển hình
Danh từ

typicality mô tả đặc đim hoc trng thái ca mt đối tượng khi nó mang đầy đủ nhng tính cht đặc trưng nht, đại din nht cho mt nhóm hoc mt loi cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là tính đin hình, dùng để chmc độ mà mt ví dcthphn ánh đúng bn cht ca toàn thtp hp.

Ý nghĩa

Danh từtính điển hình

Phẩm chất hoặc trạng thái đại diện cho một nhóm, giai cấp hoặc loại cụ thể

"The typicality of the sample ensured that the study results were applicable to the general population."

Tính điển hình của mẫu thử đảm bảo rằng kết quả nghiên cứu có thể được khái quát hóa cho toàn bộ quần thể.

mức độ điển hình

Mức độ mà một trường hợp cụ thể phù hợp với các đặc điểm dự kiến của một danh mục

Trong ngôn ngữ học nhận thức, mức độ điển hình của một nguyên mẫu quyết định tốc độ một người phân loại một đối tượng mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error