D
Dicread
HomeDictionaryAalfalfa

alfalfa

cỏ linh lăng
[C/U] Cả hai

alfalfa là thut ngchuyên bit dùng để chmt loi cây họ đậu có giá trdinh dưỡng cao, thường được trng quy mô ln trong nông nghip để làm thc ăn cho gia súc. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "clinh lăng". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vloi cây này nói chung hoc khi nói vkhi lượng cỏ được thu hoch.

Sc thái sdng và ngcnh

Talfalfa chyếu xut hin trong các văn bn vnông nghip, chăn nuôi hoc sinh hc. Nó không phi là mt tthông dng trong giao tiếp hàng ngày trkhi đang tho lun vcanh tác hoc chế độ ăn ca động vt. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng "clinh lăng" để đảm bo tính chính xác vmt thc vt hc.

Ví dụ đúng: The cattle are feeding on alfalfa (Đàn gia súc đang ăn clinh lăng).
Ví dsai: Sdng alfalfa để chcác loi cdi thông thường hoc csân vườn.

Phân bit vi các loi ckhác

Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ rt gia alfalfa và grass (cnói chung). Trong khi grass là mt thut ngbao quát cho nhiu loi thc vt thân mm, alfalfa chỉ đích danh mt loài cthvi đặc tính giàu protein. Đối vi người Vit, vic nhm ln gia "cỏ" (generic grass) và "clinh lăng" (specific alfalfa) có thlàm mt đi tính chuyên môn ca văn bn.

Mt đim cn lưu ý là alfalfa đôi khi được gi là lucerne trong tiếng Anh-Anh. Chai tnày đều chcùng mt loi cây "clinh lăng", nhưng alfalfa phbiến hơn trong tiếng Anh-Mỹ.

Uncountable when referring to the crop as a mass of vegetation or a food ingredient. Countable when referring to individual plants or specific varieties of the seed.

Ý nghĩa

Danh từcỏ linh lăng

Một loại cây họ đậu có hoa màu tím, chủ yếu được dùng làm thức ăn cho gia súc

The farmer planted a field of alfalfa for his cattle.

Người nông dân đã trồng một cánh đồng cỏ linh lăng cho đàn gia súc của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error