D
Dicread
HomeDictionaryFflower

flower

hoa / thời kỳ rực rỡ / nở hoa / làm cho nở rộ
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: flowersQuá khứ: floweredPhân từ 2: floweredV-ing: flowering

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là vẻ đẹp hu cơ, hương thơm và đỉnh cao ca mt chu ksinh hc. Nó mang hàm ý tích cc mnh mgn lin vi thiên nhiên, sphát trin và smong manh. Khi được dùng theo nghĩan dụ để mô tmt người hoc mt giai đon (ví dụ: the flower of youth - thi krc rca tui trẻ), tnày gi lên trng thái hoàn ho và tràn đầy sc sng tuyt đối trước khi bước vào giai đon suy gim tt yếu. Cách dùng này mang tính cht thơ ca và trang trng hơn so vi nghĩa thc vt hc thông thường. Vi vai trò là mt động từ, tnày mô tschuyn đổi ttim năng sang hin thc. Mc dù thường được dùng thay thế cho tbloom (nhoa), nhưng flower có xu hướng nhn mnh hơn vào kết quả (chính bông hoa) hoc quá trình rng hơn để đạt đến strưởng thành và thành công toàn din.

Countable when referring to the individual blossoms on a stem ('I bought three flowers'). Uncountable when used metaphorically to describe a peak period of life or beauty ('in the flower of youth').

Ý nghĩa

Danh từhoa

Bộ phận sinh sản của cây, bao gồm các cơ quan thường có màu sắc rực rỡ và hương thơm

"She picked a single red flower from the garden."

Cô ấy đã hái một bông hoa đỏ duy nhất từ trong vườn.

Danh từthời kỳ rực rỡ

Phần hoặc giai đoạn tuyệt vời nhất hoặc thành công nhất của một điều gì đó

"He was in the flower of his youth when he won the championship."

Anh ấy đang ở thời kỳ rực rỡ nhất của tuổi trẻ khi giành chức vô địch.

Nội động từnở hoa

Ra hoa; phát triển đến trạng thái trưởng thành hoặc vẻ đẹp toàn diện

"The cherry trees flower every spring."

Những cây anh đào nở hoa vào mỗi mùa xuân.

Ngoại động từlàm cho nở rộ

Khiến cho một điều gì đó nở hoa hoặc phát triển hưng thịnh

"Proper irrigation helped the desert landscape flower into a lush oasis."

Hệ thống tưới tiêu hợp lý đã giúp cảnh quan sa mạc nở rộ thành một ốc đảo xanh tươi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error