D
Dicread
HomeDictionaryCcattle

cattle

gia súc
[U] Không đếm được

cattle là mt danh ttp hp dùng để chchung các loài động vt nhai li ln có móng chẻ, chyếu là bò, được nuôi trong trang tri. Đim quan trng cn lưu ý là cattle luôn được sdngdng snhiu. Bn không bao giờ được thêm s vào sau tnày (không dùng cattles) và không thsdng vi mo ta hoc an để chmt cá thể đơn lẻ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia cattle và cow. Trong khi cow thường dùng để chmt con bò cái hoc được dùng mt cách phthông để chloài bò nói chung, thì cattle mang tính cht phân loi và tp hp hơn, thường dùng trong ngcnh nông nghip, chăn nuôi hoc thương mi.

a cattle (Sai vì cattle luôn là snhiu)
a cow hoc a head of cattle (Đúng khi mun chmt con gia súc)
The cattle are grazing (Đúng vì động tchiasnhiu)

Cách đếm và định lượng

Vì cattle không có dng số ít, nên khi mun đếm chính xác slượng con gia súc, tiếng Anh sdng đơn vị đo lường đặc thù là head. Đây là mt đim dgây nhm ln cho người Vit vì chúng ta thường chcn thêm số đếm trc tiếp trước danh từ.

Cách dùng đúng: 50 head of cattle (50 con gia súc)
Cách dùng sai: 50 cattles

Ngoài ra, cn phân bit cattle vi livestock. livestock là mt thut ngrng hơn, bao gm tt ccác loi vt nuôi trong trang tri như ln, gà, cu và ccattle. Do đó, mi cattle đều là livestock, nhưng không phi mi livestock đều là cattle.

The word is a plural noun that cannot be counted with numbers directly; you cannot have "one cattle," instead you must use "head of cattle" or "one cow."

Ý nghĩa

Danh từgia súc

Những loài động vật nhai lại lớn có móng chẻ, thường được nuôi trong trang trại để lấy thịt hoặc sữa

The farmer moved the cattle to the upper pasture.

Người nông dân đã chuyển đàn gia súc lên đồng cỏ phía trên.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error