D
Dicread
HomeDictionaryRranch

ranch

trang trại chăn nuôi / chăn nuôi gia súc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: ranchesQuá khứ: ranchedPhân từ 2: ranchedV-ing: ranching

ranch thường được hiu là mt trang tri chăn nuôi quy mô ln, đặc bit phbiếnBc Mỹ. Đim khác bit ct lõi gia ranch và farm là mc đích sdng đất: trong khi farm thường tp trung vào trng trt hoc chăn nuôi quy mô nhỏ, ranch nhn mnh vào vic chăn thgia súc (như bò, cu) trên nhng vùng đồng crng ln. Vì vy, khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "trang tri chăn nuôi" hoc "đồn đin chăn nuôi" để làm rõ quy mô rng ln này.

Sự đa dng trong ý nghĩa

Ngoài nghĩa vnông nghip, ranch còn xut hin trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit mà người hc cn lưu ý:

Kiến trúc: Mt ranch house (nhà mt tng) là kiu nhà đặc trưng ca Mvi thiết kế tri dài theo chiu ngang, mái thp và không có tng trên. Đừng nhm ln điu này vi các loi nhà vườn thông thường.
m thc: ranch dressing (st ranch) là mt loi st kem phbiến trongm thc Mỹ. Trong trường hp này, tranch đóng vai trò là tên riêng ca loi st, không mang nghĩa là "trang tri".

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng ranch như mt động từ, nó ám chhot động qun lý hoc vn hành mt trang tri chăn nuôi gia súc. Ví dụ: He spent years ranching in Texas (Anhy đã dành nhiu năm chăn nuôi gia súcTexas). Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchcanh tác nông nghip chung chung như cultivate hay farm.

Ý nghĩa

Danh từtrang trại chăn nuôi

Một trang trại lớn, đặc biệt là ở châu Mỹ, nơi gia súc hoặc cừu được nuôi trên những vùng đất rộng lớn

The family owns a sprawling cattle ranch in Texas.

Gia đình này sở hữu một trang trại chăn nuôi gia súc trải rộng ở Texas.

Ngoại động từchăn nuôi gia súc
[~ something]

Nuôi gia súc trên một trang trại lớn hoặc quản lý một hoạt động chăn nuôi

They ranch cattle across the high plains of Montana.

Họ chăn nuôi gia súc trên những vùng bình nguyên cao của Montana.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error