cultivar
giống cây trồng
Danh từ
Số nhiều: cultivars
cultivar là một thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực thực vật học và nông nghiệp, dùng để chỉ một giống cây trồng được con người tạo ra hoặc chọn lọc một cách có chủ đích để duy trì những đặc tính mong muốn. Điểm mấu chốt của cultivar là tính ổn định và khả năng tái lập các đặc điểm đó thông qua nhân giống (thường là vô tính).
Ý nghĩa
Danh từgiống cây trồng
Một giống cây được tạo ra trong quá trình canh tác thông qua chọn giống có chọn lọc
The gardener chose a drought-resistant cultivar of lavender for the rock garden.
Người làm vườn đã chọn một giống oải hương chịu hạn cho vườn đá.