D
Dicread
HomeDictionaryCcultivar

cultivar

giống cây trồng
Danh từ
Số nhiều: cultivars

cultivar là mt thut ngchuyên ngành trong lĩnh vc thc vt hc và nông nghip, dùng để chmt ging cây trng được con người to ra hoc chn lc mt cách có chủ đích để duy trì nhng đặc tính mong mun. Đim mu cht ca cultivar là tínhn định và khnăng tái lp các đặc đim đó thông qua nhân ging (thường là vô tính).

Ý nghĩa

Danh từgiống cây trồng

Một giống cây được tạo ra trong quá trình canh tác thông qua chọn giống có chọn lọc

The gardener chose a drought-resistant cultivar of lavender for the rock garden.

Người làm vườn đã chọn một giống oải hương chịu hạn cho vườn đá.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error